← Về danh sách ngữ pháp

Bị động tường thuật

It is said that / S is said to V / to have V3 / to have been V3.

← Trang chủ

Bị động tường thuật: It is said that / He is said to + V / to have + V3. Cùng nhóm: thought, believed, reported, rumoured, known, considered, alleged.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (5 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

It is said that vs S is said to(Passive Reporting)

Công thức

  • Khẳng địnhIt + is/was + said/thought/believed + that + S + V
    S + is/was + said + to-V / to have + V3 / to be + V3
  • Phủ địnhS + is said not to + V
    S + is not thought to have + V3
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Cùng thì với động từ gốc: People say he lives here → He is said to live here.
  • Trước thời điểm tường thuật: People say he stole it → He is said to have stolen it.
  • Đang diễn ra: He is said to be living in Hue. Bị động: The file is said to have been leaked.
  • It is rumoured that… / He is rumoured to…

Tip chuyên / bẫy đề

  • To have + V3 khi hành động xảy ra trước. SAI He is said to stole.
  • Known to have + V3: He is known to have played a key role.

Dấu hiệu nhận biết

is said tois thought to haveit is believed thatis rumoured to

Ví dụ từ đề thi thật

There are said to be between 4,000 and 6,000 languages in the world, depending on how you count them.

Người ta được cho là có từ 4.000 đến 6.000 ngôn ngữ trên thế giới.

(Trích từ đề Hải Phòng chuyên 2025-2026 · C113)

The factory is said to have been destroyed in a fire two years ago.

Nhà máy được cho là đã bị phá hủy trong vụ cháy hai năm trước.

(Trích từ đề Hưng Yên chuyên 2024-2025 · C8)

People say that the west of the country suffered very badly in the storm. (SAID) → The west of the country is said to have suffered very badly in the storm.

The west of the country __________ ...

(Trích từ đề Quảng Trị chuyên 2024-2025 · C2)

He is said to be a good pianist. (REPUTATION) → He has a reputation for/of being a good pianist.

Nổi tiếng chơi piano hay. REPUTATION

(Trích từ đề Hà Tĩnh chuyên 2022-2023 · C116)