← Về danh sách ngữ pháp

Câu bị động

Bị động các thì, modal, hai tân ngữ, tường thuật và dạng đặc biệt.

← Trang chủ

Câu bị động (Passive Voice) dùng khi muốn nhấn mạnh đối tượng chịu tác động, không cần nêu rõ tác nhân, hoặc tác nhân không quan trọng. Công thức chung: S + be + V3/ed (+ by O).

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Câu bị động cơ bản(Basic Passive)

Công thức

  • Khẳng địnhS + be + V3/ed (+ by + doer)
  • Phủ địnhS + be + not + V3/ed (+ by + doer)
  • Nghi vấnBe + S + V3/ed (+ by + doer)?

Cách dùng

  • Đổi tân ngữ câu chủ động thành chủ ngữ câu bị động; động từ chính luôn ở V3/ed.
  • Be chia theo thì của động từ gốc và theo chủ ngữ mới (is/are/was/were/been…).
  • by + tác nhân chỉ thêm khi cần nêu người/vật gây ra hành động. Không viết by me/by them/by people nếu không cần.
  • Tân ngữ gián tiếp hoặc trực tiếp đều có thể làm chủ ngữ mới (xem mục hai tân ngữ).

Dấu hiệu nhận biết

be + V3byis/are/was/were + V3đối tượng chịu tác động

Ví dụ từ đề thi thật

The children are allowed to watch TV until 9 o’clock. (LET) → The parents let the children watch TV until 9 o’clock.

Bọn trẻ được xem TV đến 9 giờ. (LET) → The parents _______ until 9 o’clock.

(Trích từ đề An Giang chuyên 2025-2026 · C63)

The students are looking forward to being interviewed by the university's scholarship committee next month.

Học sinh mong được phỏng vấn bởi hội đồng học bổng trường đại học tháng sau.

(Trích từ đề An Giang chuyên 2026-2027 · C27)

Every year, millions of dollars are donated by the organization to support underprivileged children worldwide.

Mỗi năm, hàng triệu đô được quyên góp bởi tổ chức để hỗ trợ trẻ thiệt thòi trên thế giới.

(Trích từ đề An Giang chuyên 2026-2027 · C33)

The phrase "he has kept his feet firmly on the ground" suggests that Aaron is humble and unpretentious about his recent success..

Cụm "he has kept his feet firmly on the ground" gợi ý Aaron khiêm tốn, không kênh kiệu về thành công gần đây..

(Trích từ đề An Giang chuyên 2026-2027 · C52)

2

Bị động theo thì(Passive across Tenses)

Công thức

  • Khẳng địnhHTĐ: am/is/are + V3
    HTTD: am/is/are + being + V3

    HTHT: have/has + been + V3

    QKĐ: was/were + V3

    QKTD: was/were + being + V3

    QKHT: had + been + V3

    TL: will + be + V3

    be going to: am/is/are going to + be + V3
  • Phủ địnhChèn not sau trợ động từ đầu tiên (is not, has not been, will not be…).
  • Nghi vấnĐảo trợ động từ đầu: Has it been…? / Was it being…? / Will it be…?

Cách dùng

  • Hiện tại / quá khứ tiếp diễn bị động: be + being + V3 (The house is being painted).
  • Hoàn thành bị động: have/has/had + been + V3 — không dùng being.
  • Tương lai / modal: will/can/must/should + be + V3.
  • Thì hoàn thành tiếp diễn ít dùng dạng bị động; đề thi thường tránh.

Dấu hiệu nhận biết

being + V3been + V3will be + V3is going to be + V3

Ví dụ từ đề thi thật

Bags packed we stood at the door and waited for Jim to pick us up.

Túi đã đóng xong, chúng tôi đứng ở cửa chờ Jim đến đón.

(Trích từ đề Bà Rịa - Vũng Tàu chuyên 2024-2025 · C10)

Once the prompt was fed to the machine, Open AI can generate an animated video with realistic effects and audio.

Một khi prompt đã được đưa vào máy, OpenAI có thể tạo video hoạt hình hiệu ứng và âm thanh thực.

(Trích từ đề Bà Rịa - Vũng Tàu chuyên 2025-2026 · C20)

Not having been to the national park before, Le Hoang was amazed to see the breathtaking view of the geyser.

Chưa từng đến công viên quốc gia trước đó, Lê Hoàng ngỡ ngàng.

(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2025-2026 · C22)

My husband is obsessed with football … (BRAIN) → My husband has football on the brain; it's the only thing he ever thinks about.

chồng chỉ nghĩ bóng đá

(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2025-2026 · C88)

3

Bị động với động từ khuyết thiếu(Passive with Modals)

Công thức

  • Khẳng địnhS + modal + be + V3/ed
  • Phủ địnhS + modal + not + be + V3/ed
  • Nghi vấnModal + S + be + V3/ed?

Cách dùng

  • Mọi modal (can, could, may, might, must, should, ought to, would, will) đều + be + V3.
  • Modal hoàn thành bị động: modal + have been + V3 (The window must have been broken).
  • have to / be going to / used to cũng theo: have to be + V3; used to be + V3.

Dấu hiệu nhận biết

must beshould becan behave to bemust have been

Ví dụ từ đề thi thật

Everybody was surprised because he went to the party without being invited.

Mọi người ngạc nhiên vì anh đến tiệc mà không được mời.

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C50)

Thousands of home buyers were led up the garden path as the dealers promised to sell homes at discounted prices.

Hàng nghìn người mua nhà bị dẫn lên lối khi môi giới hứa bán nhà giá giảm.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C15)

They persuaded me to buy a stock, or indeed, sell it. (TALKED) → I I was talked into buying a/the stock/stocking, or indeed, selling it

Họ thuyết phục tôi mua một cổ phiếu, hoặc thậm chí bán nó. (TALKED) → I __________

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C86)

The laboratory is testing an experimental vaccine that has not yet been approved.

Phòng lab đang thử vắc-xin thử nghiệm chưa được duyệt.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C37)

4

Hai tân ngữ & giới từ(Two Objects & Prepositions)

Công thức

  • Khẳng địnhgive/send/show/lend… + Oi + Od → Oi + be + V3 + Od / Od + be + V3 + to/for + Oi
  • Phủ địnhOi/Od + be + not + V3 …
  • Nghi vấnBe + Oi/Od + V3 …?

Cách dùng

  • Động từ hai tân ngữ (give, send, show, tell, offer, lend, buy, make…): ưu tiên đưa tân ngữ gián tiếp (người) lên làm chủ ngữ.
  • Nếu đưa tân ngữ trực tiếp (vật) lên làm chủ ngữ, thêm to hoặc for trước người: A book was given to her. / A cake was made for us.
  • Động từ + giới từ: giữ nguyên giới từ ở cuối (The children are looked after. / He is being waited for.).
  • Không tách giới từ khỏi cụm: SAI “After the children are looked”.

Dấu hiệu nhận biết

give/send/showto/for + ngườilook afterwait forgiới từ cuối câu

Ví dụ từ đề thi thật

Having been degraded by years of industrial pollution, the coastal wetlands are now the focus of an environmental restoration program.

Đã bị suy thoái do nhiều năm ô nhiễm công nghiệp, C. các vùng đất ngập nước ven biển hiện là trọng tâm của chương trình phục hồi môi trường.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027 · C23)

There was a power failure, causing the whole computer system to shut down.

Đã xảy ra sự cố mất điện, C. dẫn đến việc gây ra toàn bộ hệ thống máy tính bị tắt.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027 · C29)

The police officer, who had caught the thief, was pushing him into a police vehicle to be taken to the station.

Cảnh sát, người đã bắt tên trộm, đang đẩy hắn lên xe.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C21)

The Parliament House, City Hall, and the Raffles Hotel are mentioned as reminders of Singapore’s past colonial administration.

Parliament House, City Hall, Raffles nhắc tới thời thuộc địa.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C57)

5

Bị động với động từ tường thuật(Passive Reporting)

Công thức

  • Khẳng địnhIt + be + V3 + that + S + V / S + be + V3 + to-V / S + be + V3 + to have + V3
  • Phủ địnhIt is not said that… / S + be + not + thought + to-V
  • Nghi vấnIs it said that…? / Is he thought to…?

Cách dùng

  • Động từ: say, think, believe, report, know, expect, rumour, consider, allege…
  • Cách 1: It is said that she works hard.
  • Cách 2 (cùng thời): She is said to work hard. (to + V nếu hành động cùng lúc / thói quen).
  • Cách 3 (trước thời điểm tường thuật): She is said to have worked there for 10 years. (to have + V3).
  • Nếu gốc là tiếp diễn: He is thought to be living abroad.

Dấu hiệu nhận biết

It is said thatis believed tois thought to have + V3is expected to

Ví dụ từ đề thi thật

The campaign that urged well-educated couples to produce children has been discontinued but is still committed.

Chiến dịch kêu gọi cặp vợ chồng học cao sinh con đã dừng nhưng chính phủ vẫn cam kết định hướng ứng xử.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C59)

An innovative cooking style was created in California by combining the local specialities with immigrants’ spices.

Phong cách nấu California được tạo bằng kết hợp đặc sản địa phương với gia vị nhập cư.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C65)

The star was surrounded by screaming fans as soon as he arrived at the stage door. (ARRIVAL) → Upon his arrival at the stage door, the star was surrounded by screaming fans.

Vừa tới cửa hậu đài, ngôi sao bị fan vây.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C70)

Orphan elephants need to be given the same companionship as they would have received from their mothers in the wild.

Voi mồ côi cần được cho sự bầu bạn giống như chúng từng nhận từ mẹ ngoài thiên nhiên.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C67)

6

Dạng đặc biệt: need, make, let, suggest(Special Patterns)

Công thức

  • Khẳng địnhneed + V-ing = need to be + V3
    make + O + V → S + be + made + to-V

    suggest that S + V (nguyên mẫu)
  • Phủ địnhdon’t need + V-ing / not be made to-V
  • Nghi vấnDoes it need cleaning? / Was he made to…?

Cách dùng

  • need + V-ing mang nghĩa bị động: The car needs washing = needs to be washed.
  • make + O + V (chủ động) → bị động thêm to: He was made to wait.
  • let + O + V không có bị động *be let to; dùng be allowed to.
  • see/hear/watch + O + V → bị động: S + be + seen + to-V (hoặc V-ing nếu đang diễn ra).
  • Cấu trúc gợi ý: It is suggested that he (should) study harder — should có thể lược ở văn trang trọng.

Dấu hiệu nhận biết

need + V-ingbe made tobe allowed tobe seen toIt is suggested that

Ví dụ từ đề thi thật

The museum has enough exhibits to keep anyone occupied for an hour or two.

Bảo tàng có đủ hiện vật để giữ ai cũng bận xem một hai tiếng.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C87)

Hospitals can easily spend over $200,000 a year to burn CDs that are handed out to patients.

Bệnh viện dễ dàng chi hơn 200.000 USD/năm để ghi / đốt đĩa đĩa CD phát cho bệnh nhân.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C90)

He would like the room to be cleaned before his arrival.

Anh ấy muốn phòng được dọn trước khi tới.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C91)

Oh, I completely forgot to water your plants while you were away.

Quên nước (to) cây lúc bạn vắng.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C84)