← Ôn thi vào 10 Không Chuyên

Câu điều kiện

Điều kiện loại 0, 1, 2, 3 và hỗn hợp — công thức, cách dùng, ví dụ. · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Không Chuyên

← Trang chủ

Câu điều kiện (Conditionals) gồm mệnh đề If (điều kiện) và mệnh đề chính (kết quả). Có 4 loại chính: 0, 1, 2, 3 — và thêm dạng hỗn hợp. Đề hay hỏi unless, as long as, in case.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Điều kiện loại 0(Zero Conditional)

Công thức

  • Khẳng địnhIf + S + V(s/es), S + V(s/es)
  • Phủ địnhIf + S + do/does not + V, S + do/does not + V
  • Nghi vấnWhat happens if + S + V…?

Cách dùng

  • Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý khoa học, quy luật tự nhiên.
  • Thói quen / kết quả luôn đúng khi điều kiện xảy ra.
  • If có thể thay bằng When (khi = mỗi khi).

Dấu hiệu nhận biết

alwaysusuallyevery timewhenif

Ví dụ từ đề thi thật

Take some summer clothes with you as the weather might improve. (CASE) → Take some summer clothes with you in case the weather gets better.

Mang đồ hè vì thời tiết có thể đẹp hơn. (CASE) → Take some summer clothes with you _______ gets better.

(Trích từ đề An Giang chuyên 2025-2026 · C64)

If he improved/ would get his IT skills, he … a job easily.

Nếu anh ấy cải thiện / sẽ có kỹ năng IT, anh ấy ______ việc dễ dàng.

(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2024-2025 · C1)

Look at those people! We would now be queuing with them if I hadn't asked father to book the seats in advance.

Giờ ta đang xếp hàng nếu tôi đã không nhờ bố đặt chỗ trước.

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C45)

She turned away from the window lest anyone see her.

Cô ấy quay đi khỏi cửa sổ kẻo ai nhìn thấy cô.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C13)

2

Điều kiện loại 1(First Conditional)

Công thức

  • Khẳng địnhIf + S + V(s/es), S + will + V
  • Phủ địnhIf + S + do/does not + V, S + will not + V
  • Nghi vấnWhat will you do if + S + V…?

Cách dùng

  • Điều kiện có thật / có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
  • Mệnh đề If: Hiện tại đơn; mệnh đề chính: will / can / may / must / should…
  • Dùng để cảnh báo, lời khuyên, lời hứa, dự đoán.

Dấu hiệu nhận biết

ifunless (= if not)as long asprovided that

Ví dụ từ đề thi thật

The weather forecast may be wrong. If so, we should still take our coats.

Dự báo có thể sai. Nếu vậy, ta vẫn nên mang áo.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C35)

Jim wouldn’t have met Julia had he not gone to his brother’s graduation party.

Jim đã không gặp Julia nếu anh ấy đã không đến tiệc tốt nghiệp của anh.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C20)

I regret telling you about my plan to enter that singing competition! If only I hadn’t told you.

Hối hận đã kể cho bạn kế hoạch thi hát! Giá như mình đã không kể bạn.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C64)

I would be/had learned fluent now if I … English as a child.

Tôi sẽ lưu loát / đã học lưu loát bây giờ nếu tôi __________ tiếng Anh từ nhỏ.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C70)

3

Unless, as long as, provided, in case(Unless / provided / in case)

Công thức

  • Khẳng địnhunless + S + V = if … not
    as long as / provided (that) + S + V

    in case + S + V
  • Phủ địnhTránh unless + not (trùng phủ định) trừ khi nghĩa đặc biệt
    SAI: in case = if
  • Nghi vấnWhat will you do unless…?
    Take a coat in case…?

Cách dùng

  • unless = if not: Unless you hurry, you’ll be late. = If you don’t hurry… Không viết unless you don’t… (trừ câu cố ý hai phủ định).
  • as long as / so long as / provided (that) / providing (that) = miễn là, với điều kiện (thường loại 1).
  • in case = phòng khi (làm trước để đề phòng). Take an umbrella in case it rains. ≠ if it rains (nếu mưa thì mới mang).
  • or else / otherwise = nếu không thì (You’ll be late otherwise). even if = dù cho.

Dấu hiệu nhận biết

unlessas long asprovided thatin caseeven ifotherwise

Ví dụ từ đề thi thật

Mother hustled the children off to school in case they would be late.

Mẹ thúc bọn trẻ đi học phòng khi chúng sẽ trễ.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C79)

Were she to leave the company now, they would struggle to replace her.

Nếu cô ấy rời công ty bây giờ, họ sẽ khó thay cô ấy.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C90)

Lucy is asking for permission to play the guitar at Pete’s home. - Lucy: “Is it all right if I play the guitar in here while you’re studying?” - Peter: “Well, actually, I’d prefer it if you didn’t.”

Lucy xin phép chơi guitar nhà Pete. - Lucy: “Mình đánh đàn ở đây trong lúc cậu đang học được không?” - Peter: “Thực ra, mình muốn cậu đừng làm vậy hơn.”

(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2024-2025 · C6)

I would have visited you before if there hadn’t been quite a lot of people in your house.

Tôi đã đến thăm bạn trước đó nếu nhà bạn đã không có khá đông người.

(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C6)

4

Điều kiện loại 2(Second Conditional)

Công thức

  • Khẳng địnhIf + S + V2/ed, S + would + V
  • Phủ địnhIf + S + did not + V, S + would not + V
  • Nghi vấnWhat would you do if + S + V2/ed…?

Cách dùng

  • Điều kiện không có thật ở hiện tại, hoặc giả định khó xảy ra.
  • Mệnh đề If: Quá khứ đơn; mệnh đề chính: would / could / might + V.
  • Với động từ be: dùng If I/he/she/it were (trang trọng) — were cho mọi ngôi.

Dấu hiệu nhận biết

ifwerewouldcouldmight

Ví dụ từ đề thi thật

She described her new house as if it were a palace.

Cô ấy mô tả ngôi nhà mới như thể đó là một cung điện.

(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C12)

If they hadn't been working in the rain all day, they wouldn't be soaking wet now.

Nếu không làm mưa cả ngày, giờ họ đã không ướt sũng.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2024-2025 · C10)

If he keeps leaving the kitchen in such a mess, I'd prefer him not to cook at all. (SOONER) → I would sooner he didn't cook at all if he keeps leaving the kitchen in such a mess.

Tôi thà anh ấy đừng nấu nếu cứ để bếp bừa.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2024-2025 · C90)

Various TV channels have provided extensive coverage of the recent parade.

Nhiều kênh tường thuật rộng rãi cuộc diễu hành.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2025-2026 · C1)

5

Điều kiện loại 3(Third Conditional)

Công thức

  • Khẳng địnhIf + S + had + V3/ed, S + would have + V3/ed
  • Phủ địnhIf + S + had not + V3/ed, S + would not have + V3/ed
  • Nghi vấnWhat would have happened if + S + had + V3…?

Cách dùng

  • Điều kiện không có thật trong quá khứ — hối tiếc, phê bình về chuyện đã xảy ra.
  • Mệnh đề If: Past Perfect; mệnh đề chính: would/could/might have + V3.
  • Không thể thay đổi kết quả vì đã thuộc quá khứ.

Dấu hiệu nhận biết

ifhadwould havecould havemight have

Ví dụ từ đề thi thật

There are two buses at 5.30 pm, and one always follows the other in case the first one gets full.

Hai xe 17h30, một xe luôn đi sau cái kia nếu xe đầu đầy.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2025-2026 · C4)

Were Lucy to have relevant qualifications, she would be offered the job.

Nếu Lucy có bằng cấp phù hợp, cô sẽ được nhận.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2025-2026 · C13)

Entry is prohibited to those without a valid ticket. (POSSESSION) → Unless you are in Unless you are in possession of a valid ticket, you will not be allowed in.will not be allowed in.

Cấm vào đối với người không có vé hợp lệ. (POSSESSION) → Unless you are in _________________________________________________will not be allowed in.

(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2024-2025 · C90)

He regrets not submitting… (ONLY) → If only he had submitted his application before the official deadline.

If ______

(Trích từ đề Đồng Tháp chuyên 2025-2026 · CK4)

6

Điều kiện hỗn hợp(Mixed Conditionals)

Công thức

  • Khẳng địnhIf + Past Perfect, S + would + V / If + Past Simple, S + would have + V3
  • Phủ địnhIf + had not + V3, S + would not + V (và ngược lại)
  • Nghi vấnWhat would be different if + S + had + V3…?

Cách dùng

  • Loại A: Quá khứ ảnh hưởng hiện tại — If + Past Perfect, would + V.
  • Loại B: Hiện tại giả định ảnh hưởng kết quả quá khứ — If + Past Simple, would have + V3.
  • Dùng khi điều kiện và kết quả không cùng một thời điểm.

Dấu hiệu nhận biết

ifwouldwould havenowtodaystill

Ví dụ từ đề thi thật

He spent the whole day in his room, headphones on lest he disturbed anyone.

Anh ấy dành cả ngày trong phòng, đeo tai nghe C. vì sợ rằng, e rằng anh ấy làm phiền bất kỳ ai.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C28)

Without access to the statistics, I won’t be able to complete the report. (HOLD) → Unless I get hold of the statistics, I won’t be able to complete the report.

Nếu không tiếp cận được số liệu thống kê, tôi sẽ không thể hoàn thành báo cáo. (HOLD) → Trừ khi tôi ______________________________ số liệu thống kê, tôi sẽ không thể hoàn thành báo cáo.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C74)

Are you interested in chess? If yes, would you mind playing a game with me?

Bạn có hứng thú/quan tâm chơi cờ không? Nếu có, chơi một ván với tôi nhé?

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C1)

If we plant more trees, we will have fresher air in the cities.

Nếu trồng thêm cây, chúng ta sẽ có không khí trong lành hơn ở thành phố.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C3)