← Ôn thi vào 10 Không ChuyênCâu trực tiếp (Direct) trích nguyên lời nói trong ngoặc kép; câu gián tiếp (Reported/Indirect) thuật lại và thường lùi thì, đổi đại từ, trạng từ thời gian/nơi chốn.
Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.
Cách dùng
- said + (that) + mệnh đề; told + tân ngữ + (that) + mệnh đề.
- Lùi thì khi động từ tường thuật ở quá khứ: Present → Past, Past → Past Perfect, will → would…
- Không lùi thì nếu nói về sự thật hiển nhiên hoặc động từ tường thuật ở hiện tại (says).
Dấu hiệu nhận biết
saidtoldthatwouldhad
Ví dụ từ đề thi thật
I don’t know why they all looked so sad.
Tôi không biết tại sao họ đều trông buồn đến thế.
(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C10)
The teacher asked Nam and Ba what they were doing while their friends were playing football.
Giáo viên hỏi Nam và Ba đang làm gì trong khi bạn đang đá bóng.
(Trích từ đề Lai Châu chuyên 2025-2026 · C14)
He said he was cautiously optimistic, predicting some growth...
Anh nói mình cẩn thận lạc quan...
(Trích từ đề Phú Thọ chuyên 2024-2025 · C13)
Much of what he said had little relevance to the issue we were discussing.
Phần lớn điều anh ấy nói có rất ít sự liên quan với vấn đề chúng tôi đang bàn.
(Trích từ đề Quảng Trị chuyên 2025-2026 · C8)
Cách dùng
- Câu Yes/No: dùng if hoặc whether; bỏ do/does/did.
- Câu Wh-: giữ từ hỏi (what, where, why…); đảo lại thành S + V.
- Không dùng dấu hỏi và không đảo trợ động từ như câu trực tiếp.
Dấu hiệu nhận biết
askedifwhetherwhatwherewhyhow
Ví dụ từ đề thi thật
My father said that he would travel to Japan the following day.
Bố nói ngày hôm sau ông sẽ đi Nhật.
(Trích từ đề Lai Châu chuyên 2023-2024 · C16)
He said that he lived in Long Xuyen city.
Anh ấy nói rằng sống ở Long Xuyên.
(Trích từ đề An Giang không chuyên 2024-2025 · C12)
The teacher said that I could write a report after taking an eco-tour in Ba Vi National Park.
Cô nói tôi có thể viết được viết báo cáo sau chuyến Ba Vì.
(Trích từ đề Bắc Giang không chuyên 2025-2026 · C13)
Minh said that he was a member of the IT club.
Minh nói cậu đã là thành viên CLB IT.
(Trích từ đề Cà Mau không chuyên 2024-2025 · C17)
Cách dùng
- Mệnh lệnh: told / ordered / warned + O + to-V.
- Yêu cầu lịch sự: asked / begged + O + to-V.
- Phủ định: not to-V (Don’t → not to).
Dấu hiệu nhận biết
toldaskedorderedwarnedtonot to
Ví dụ từ đề thi thật
They said to her, "Can you swim?" → They asked her if she could swim.
Họ hỏi cô ấy liệu cô ấy có thể bơi.
(Trích từ đề Đồng Tháp không chuyên 2026-2027 · C7)
Tom told Linda that he was going to her birthday party the following week.
Tom nói tuần sau anh nghe tiệc.
(Trích từ đề Hải Dương không chuyên 2025-2026 · C5)
Sophie asked Stan if he wanted to check out the latest brochure for new products.
Sophie hỏi Stan liệu anh ấy có muốn xem tập giới thiệu sản phẩm mới nhất không.
(Trích từ đề Khánh Hòa không chuyên 2026-2027 · C8)
Mary said that she couldn't go shopping with me.
Tường thuật + modal.
(Trích từ đề Lai Châu không chuyên 2024-2025 · C18)
Cách dùng
- Present Simple → Past Simple; Present Continuous → Past Continuous.
- Present Perfect / Past Simple → Past Perfect.
- will → would; can → could; may → might; must → had to (nghĩa bắt buộc).
- Past Perfect và would/could/might thường giữ nguyên.
Dấu hiệu nhận biết
saidtoldwouldcouldhadmight
Ví dụ từ đề thi thật
She said she would visit her grandparents the following week.
Cô ấy nói tuần sau sẽ sẽ thăm ông bà.
(Trích từ đề Lai Châu không chuyên 2025-2026 · C16)
He said that he wanted to take part in “Go Green” Campaign to clean up the Day river.
Anh ấy nói rằng anh ấy đã muốn tham gia chiến dịch “Go Green” để làm sạch sông Đáy.
(Trích từ đề Ninh Bình không chuyên 2025-2026 · C28)
Mom said that she would go home late that evening.
Mẹ nói tối đó bà sẽ về về nhà muộn.
(Trích từ đề Sơn La không chuyên 2025-2026 · C14)
My teacher said that learning English would help me find a good job in the future.
Thầy nói học Anh sẽ giúp giúp tôi tìm việc tốt.
(Trích từ đề Tây Ninh không chuyên 2025-2026 · C29)
Cách dùng
- Khi thuật lại ở ngữ cảnh khác thời điểm / địa điểm, đổi trạng từ cho khớp.
- Không bắt buộc đổi nếu vẫn cùng ngày / cùng nơi khi thuật lại.
- Kết hợp với đổi đại từ nhân xưng (I → he/she, we → they, my → his/her…).
Dấu hiệu nhận biết
thenthat daythe next daythe day beforetherethat
Ví dụ từ đề thi thật
Tim told me that he was writing an email to his friend in America then.
Tim bảo lúc đó anh ấy đang viết email cho bạn ở Mỹ.
(Trích từ đề Thừa Thiên Huế không chuyên 2026-2027 · C21)
She said to me, "Do you play badminton?" → She asked me if I played badminton.
Cô ấy nói với tôi: "Bạn có chơi cầu lông không?" → Cô ấy hỏi tôi liệu tôi đã chơi cầu lông.
(Trích từ đề Tiền Giang không chuyên 2025-2026 · C16)
She asked me what I had done the day before.
Cô ấy hỏi tôi hôm trước tôi đã làm gì.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2021-2022 · C43)
Lucy asked me what kind of film I liked watching most.
Lucy hỏi tôi thích phim loại nào.
(Trích từ đề Bến Tre không chuyên 2022-2023 · C18)