← Về danh sách ngữ pháp

Hạn định từ nâng cao

Many a, all but, none but, a number of vs the number of, every one of.

← Trang chủ

Hạn định từ bẫy đề: many a, all but, none but, every + N số ít, a number of vs the number of, the whole vs all.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (11 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Many a, all but, none but, every(Advanced Determiners)

Công thức

  • Khẳng địnhmany a + N số ít + V số ít
    all but + N

    none but + N

    every/each + N số ít + V số ít
  • Phủ địnhnot every + N + V số ít
    all but one of + N số nhiều + V số nhiều
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Many a student has made that mistake (văn viết).
  • All but = almost / except: All but one of the samples were contaminated. The work is all but finished (= almost).
  • None but the brave deserve… = only.
  • Every + N số ít. Every one of + N số nhiều + V số ít (Every one of the answers is…).

Tip chuyên / bẫy đề

  • A number of students are (số nhiều). The number of students is (số ít).
  • All + N không đếm được + V số ít: All the information is… All (the) students are…

Dấu hiệu nhận biết

many aall butnone butevery one ofeach of

Ví dụ từ đề thi thật

We invited a number of minor celebrities.

Chúng tôi mời một số ngôi sao/người nổi tiếng hạng B.

(Trích từ đề Hưng Yên chuyên 2024-2025 · C11)

Many a pop star finds it difficult to avoid the interference of mass media in their private life.

Nhiều ngôi sao thấy khó tránh sự can thiệp của truyền thông vào đời tư.

(Trích từ đề Khánh Hòa chuyên 2025-2026 · C6)

There are a great many words in English having more than one meaning. Pay close attention to this fact.

Có C. rất nhiều từ trong tiếng Anh có nhiều hơn một nghĩa. Hãy chú ý kỹ đến thực tế này.

(Trích từ đề Nghệ An chuyên 2025-2026 · C31)

Although invisible to the unaided eye, ultraviolet light can be detected in a number of ways.

Dù vô hình với mắt thường, tia cực tím vẫn có thể được phát hiện bằng vài cách.

(Trích từ đề Thanh Hóa chuyên 2024-2025 · C48)