← Về danh sách ngữ pháp

Động từ tường thuật nâng cao

Reporting verbs: + that, + to-V, + V-ing, + O + to-V, + giới từ + V-ing.

← Trang chủ

Ngoài say/tell/ask, đề chuyên yêu cầu reporting verbs đúng cấu trúc: + that, + to-V, + V-ing, + O + to-V, + giới từ + V-ing.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (8 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Động từ + that(Verb + that-clause)

Công thức

  • Khẳng địnhadmit, agree, announce, claim, complain, deny, explain, insist, mention, promise, suggest, warn + (that) + S + V (lùi thì)
  • Phủ địnhdeny that + S + V / complain that … not …
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Giữ that hoặc lược. Lùi thì như tường thuật thường.
  • explain / announce / mention thường + that, không + O + that (He explained that…; SAI explained me that — dùng explained to me that).
  • suggest/recommend + that S + (should) V hoặc + V-ing. Không suggest sb to-V.

Dấu hiệu nhận biết

admit thatexplain thatsuggest thatannounce that

Ví dụ từ đề thi thật

He blamed Ø/for/to me … not explaining the lesson … her carefully.

Anh ấy đổ lỗi (không) / vì / cho tôi _______ không giải thích bài _______ cô ấy cẩn thận.

(Trích từ đề Thừa Thiên Huế chuyên 2024-2025 · C3)

The report claimed that thousands of people had seen UFOs.

Báo cáo khẳng định hàng nghìn người đã thấy UFO.

(Trích từ đề Hà Nam chuyên 2022-2023 · C36)

The student apologized for going to class late as his bike was broken…

Em xin lỗi vì đi đến lớp muộn vì xe hỏng.

(Trích từ đề Lai Châu chuyên 2023-2024 · C18)

The doctor suggested removing that type of soda from his diet because it is high in calories.

Bác sĩ đề nghị đang gỡ loại soda đó khỏi chế độ ăn.

(Trích từ đề Bắc Kạn không chuyên 2025-2026 · C23)

2

To-V, V-ing, O + to-V, prep + V-ing(Other Patterns)

Công thức

  • Khẳng địnhoffer/refuse/promise/threaten/agree + to-V
    advise/ask/tell/invite/order/persuade/remind/warn + O + to-V

    admit/deny/mention/regret/suggest + V-ing

    accuse sb of, blame sb for, congratulate sb on, apologize to sb for, warn sb against, prevent sb from + V-ing
  • Phủ địnhtell + O + not + to-V
    warn sb not to-V
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Nhóm to-V (không tân ngữ): agree, offer, refuse, promise, threaten, hope, decide.
  • Nhóm O + to-V: tell, ask, advise, invite, encourage, persuade, remind, warn, order, force, beg.
  • Nhóm V-ing: admit, deny, suggest, regret, consider, fancy, mention.
  • Nhóm giới từ: accuse of, apologize for, insist on, congratulate on, prevent from, thank for, dream of, warn against, blame for.
  • advise/recommend: + V-ing hoặc + O + to-V hoặc + that.

Dấu hiệu nhận biết

persuade sb toaccuse sb ofapologize forwarn sb not toinsist on + V-ing

Ví dụ từ đề thi thật

Because his group members looked rather tired, Tom suggested Taking a break from studying.

Vì các thành viên trông mệt, Tom đề nghị Nghỉ nghỉ giữa giờ học.

(Trích từ đề Tây Ninh không chuyên 2026-2027 · C9)

He insisted on being given a receipt for the bill he had paid.

Anh ấy nhất quyết vào được đưa biên lai.

(Trích từ đề Bạc Liêu chuyên 2021-2022 · C4)

The bodyguard warned us not to swim in that place.

Vệ sĩ cảnh báo chúng tôi không được bơi chỗ đó.

(Trích từ đề Bạc Liêu chuyên 2021-2022 · C11)

John denied that he had broken my vase. → John denied having broken my vase. (DENIED)

John ______ cái bình. (DENIED)

(Trích từ đề Hưng Yên chuyên 2021-2022 · C84)