← Về danh sách ngữ pháp

Giới từ

Thời gian, nơi chốn, tính từ + giới từ, động từ / danh từ + giới từ.

← Trang chủ

Giới từ (prepositions) nối danh từ/đại từ với thành phần khác để chỉ thời gian, nơi chốn, hướng, nguyên nhân… Nhiều giới từ đi cố định với động từ, tính từ hoặc danh từ — cần học cụm, không dịch từng chữ.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Giới từ thời gian(Prepositions of Time)

Công thức

  • Khẳng địnhat + giờ/điểm
    on + ngày/ngày lễ

    in + tháng/năm/mùa/buổi (in the morning)
  • Phủ địnhkhông dùng in/on/at trước yesterday, last, next, this, every, ago
  • Nghi vấnWhen…? → in/on/at…

Cách dùng

  • at: at 7 o’clock, at night, at noon, at midnight, at the weekend (BrE), at Christmas (dịp, không ngày cụ thể), at the moment.
  • on: on Monday, on 2 May, on Christmas Day, on weekday mornings, on time (= đúng giờ).
  • in: in June, in 2024, in summer, in the morning/afternoon/evening, in time (= kịp lúc).
  • from … to/until …; for + khoảng; since + mốc; by = không muộn hơn; during + N; within = trong vòng.
  • SAI: in yesterday, on last week, at 2020. Đúng: yesterday, last week, in 2020.

Dấu hiệu nhận biết

atoninforsincebyuntilduringin timeon time

Ví dụ từ đề thi thật

Don't do this all at once; do it little by little.

Đừng làm một lúc; hãy làm từng từng.

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C1)

I ran into an old friend while I was going shopping in the city center.

Tôi vào / gặp một bạn cũ khi đi mua sắm.

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C3)

The concert is only three days away but their preparations are still at sixes and sevens.

Chuẩn bị hòa nhạc vẫn còn ở lộn xộn.

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C4)

He was so tired that he wasn't capable of driving home himself.

Anh mệt đến mức không của tự lái về.

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C5)

2

For, since, ago, during, while(For / since / ago / during / while)

Công thức

  • Khẳng địnhfor + khoảng
    since + mốc

    ago (sau khoảng, thì quá khứ đơn)

    during + N

    while + S + V
  • Phủ địnhSAI: since two years
    SAI: during I waited

    SAI: ago two years (đúng: two years ago)
  • Nghi vấnHow long…? — for / since
    When…? — … ago

Cách dùng

  • for + khoảng thời gian: for three days, for a long time. Đi với hiện tại hoàn thành khi còn kéo đến hiện tại.
  • since + mốc: since Monday, since 2020, since I was a child. Không since two years.
  • ago: đứng sau khoảng, với quá khứ đơn: two years ago (không have … ago).
  • during + danh từ: during the lesson, during the summer. while + mệnh đề: while I was waiting. throughout = suốt.

Dấu hiệu nhận biết

forsinceagoduringwhileHow long

Ví dụ từ đề thi thật

Are you for or against smoking in public places?

Bạn ủng hộ hay chống hút thuốc nơi công cộng?

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C8)

After lunch, we all would sit in front of the television in expectation of our favourite TV series.

Ngồi trước TV trong mong đợi phim yêu thích.

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C9)

Next month you'll be in your teens and it seems like only yesterday you were a baby.

tháng sau bạn bước vào tuổi teen.

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2026-2027 · C17)

Mike: Your brother is not interested in learning Spanish, is he? Anna: No, he isn't. I'm afraid!

Anh ấy không thích học Tây Ban Nha, phải không? — Đúng, sợ vậy.

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2026-2027 · C23)

3

Giới từ nơi chốn & hướng(Place & Direction)

Công thức

  • Khẳng địnhat + điểm
    on + bề mặt

    in + không gian kín / thành phố

    to = hướng tới
  • Phủ địnharrive at + nơi nhỏ; arrive in + thành phố/quốc gia — không arrive to
  • Nghi vấnWhere…? / How did you get to…?

Cách dùng

  • at: at the door, at the station, at home, at school, at the party (sự kiện).
  • on: on the wall, on the table, on the first floor, on the bus/train/plane, on the coast.
  • in: in the room, in bed, in a car/taxi, in Hanoi, in Vietnam, in the newspaper.
  • to: go/come/travel/get + to + nơi. Ngoại lệ: go home, arrive home, leave home (không to).
  • into / out of / onto / off / towards / through / across / along / over / under / between / among.

Dấu hiệu nhận biết

atonintointoarrive in/atgo home

Ví dụ từ đề thi thật

After the accident, Jake didn’t feel up to driving.

Sau tai nạn, Jake không đủ sức tới việc lái xe.

(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2024-2025 · C17)

Teenagers of Gen Z are often criticized for being indifferent to their parents' hardships.

Thanh thiếu niên Gen Z thường bị chỉ trích vì B. thờ ơ / lạnh nhạt đối với những gian khổ của cha mẹ họ.

(Trích từ đề Hải Dương chuyên 2024-2025 · C34)

Clearing forests for timber has resulted in the loss of biodiversity.

Phá rừng lấy gỗ dẫn đến mất đa dạng sinh học.

(Trích từ đề Lai Châu chuyên 2025-2026 · C18)

Older people rarely approve of habits of the younger generation.

Người lớn tuổi hiếm khi tán thành của/tán thành thói quen của thế hệ trẻ.

(Trích từ đề Lai Châu chuyên 2026-2027 · C21)

4

Tính từ + giới từ(Adjective + Preposition)

Công thức

  • Khẳng địnhAdj + prep + N/V-ing
  • Phủ địnhkhông đổi giới từ tùy tiện (afraid of ≠ afraid to về sắc thái)
  • Nghi vấnWhat is she interested in?

Cách dùng

  • of: afraid of, proud of, fond of, full of, capable of, jealous of, tired of, aware of.
  • in: interested in, rich in, successful in, involved in.
  • at: good/bad/excellent at, surprised at, angry at (việc).
  • with: busy with, pleased with, angry with (người), bored with, popular with.
  • for: famous for, responsible for, suitable for, sorry for.
  • to: similar to, married to, kind to, addicted to, allergic to.
  • about: worried about, excited about, crazy about, sorry about (tình huống).
  • from: different from, absent from, made from (biến đổi chất). made of = nhìn thấy chất liệu.

Dấu hiệu nhận biết

interested ingood atafraid offamous formarried todifferent from

Ví dụ từ đề thi thật

I’ve been revising all day, but I don’t think much of it has sunk in.

Tôi ôn cả ngày nhưng không thấy bao nhiêu kiến thức đã thấm vào.

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2025-2026 · C33)

They came to inspect the house with a view to buying it.

Họ đến xem nhà với ý định mua nó.

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2025-2026 · C36)

He says he feels less nervous since he cut down on tea and coffee.

Anh ấy nói mình bớt lo kể từ khi cắt giảm trà và cà phê.

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2025-2026 · C37)

The teacher suspected the student of cheating in the exam.

Giáo viên nghi học sinh về / của gian lận trong kỳ thi.

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2025-2026 · C38)

5

Động từ & danh từ + giới từ(Verb / Noun + Preposition)

Công thức

  • Khẳng địnhV + prep + N/V-ing
    N + prep + N/V-ing
  • Phủ địnhdepend on (không depend of); belong to (không belong of)
  • Nghi vấnWhat does it depend on?

Cách dùng

  • Động từ hay gặp: belong to, depend on, rely on, look at/for/after, wait for, listen to, agree with sb / about sth, apologize to sb for sth, apply for, succeed in, consist of, translate into, prevent sb from V-ing, spend time on, congratulate sb on, accuse sb of.
  • Danh từ: reason for, solution to, effect on, influence on, attitude to/towards, damage to, increase in, decrease in, example of, need for, demand for.
  • Giới từ + V-ing (không to-V): I’m looking forward to seeing you. to là giới từ.
  • Một số động từ không giới từ: enter the room (không enter into trừ nghĩa “bắt đầu thảo luận”), discuss the problem (không discuss about), marry sb (không marry with).

Dấu hiệu nhận biết

depend onlook forward to + V-ingprevent fromsolution toeffect on

Ví dụ từ đề thi thật

Katie really takes after her mother. They have the same character traits.

Katie rất giống mẹ. Họ có cùng nét tính cách.

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2025-2026 · C40)

Computer technology has brought about a revolution in business administration.

Công nghệ máy tính đã mang lại một cuộc cách mạng trong quản trị kinh doanh.

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2026-2027 · C7)

Just think, in two years’ time, we’ll be 18!

Thử nghĩ xem, chỉ trong vòng 2 năm nữa thôi, chúng ta sẽ 18 tuổi!

(Trích từ đề Thanh Hóa chuyên 2026-2027 · C41)

He has an obvious advantage over other candidates because he is bilingual in English and Chinese.

Anh ấy hơn hẳn các ứng viên khác vì song ngữ ở tiếng Anh và tiếng Trung.

(Trích từ đề Yên Bái chuyên 2025-2026 · C34)