← Ôn thi vào 10 Không ChuyênHòa hợp chủ-vị: động từ phải khớp số với chủ ngữ thật, không phải với danh từ gần nhất trong cụm. Nhiều bẫy đề: along with, the number of, news, danh từ tập hợp, chủ ngữ bất định.
Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (1 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.
Cách dùng
- Chủ ngữ là danh từ số ít, danh từ không đếm được, V-ing, to-V, mệnh đề that → động từ số ít.
- Hai chủ ngữ nối and → số nhiều (trừ khi chúng là một đơn vị: bread and butter is…, fish and chips is…).
- Cụm among / as well as / together with / along with / accompanied by / including không làm đổi số chủ ngữ đứng trước.
- there + be hòa theo danh từ đứng ngay sau: There is a book. There are two books.
Dấu hiệu nhận biết
andas well astogether withthere is/areV-ing chủ ngữ
Ví dụ từ đề thi thật
Keep silent! My son is sleeping in the next room.
Im lặng! Con trai tôi đang ngủ ở phòng bên.
(Trích từ đề Hậu Giang không chuyên 2023-2024 · C6)
2Or, nor, number of, phần trăm(Proximity & Amounts)
Cách dùng
- either … or / neither … nor / not only … but also / or: động từ theo chủ ngữ GẦN NHẤT.
- a number of + N số nhiều = nhiều → are. the number of + N = con số → is.
- a pair of scissors/trousers/glasses → số ít (cả đôi). the scissors → số nhiều.
- phần trăm / half / the majority + of + N: động từ theo N (Half of the cake is… / Half of the students are…).
Dấu hiệu nhận biết
a number ofthe number ofneither … noreither … orpercent of
Ví dụ từ đề thi thật
Keep silent! My son is sleeping in the next room.
Im lặng! Con trai tôi đang ngủ ở phòng bên.
(Trích từ đề Hậu Giang không chuyên 2023-2024 · C6)
3Bất định, tập hợp, danh từ hình thức số nhiều(Indefinite, Collective, Plural Form)
Cách dùng
- each, every, everyone, everybody, someone, nobody, nothing, anything + động từ số ít.
- people, police, cattle, clergy → số nhiều. the rich/the poor + số nhiều.
- Danh từ tập hợp (family, team, staff, government): số ít khi xem như một đơn vị; số nhiều khi nhấn từng thành viên (BrE). Đề VN thường chọn số ít nếu không có ngữ cảnh tách thành viên.
- news, mathematics, physics, economics, measles, billiards, the United States → số ít. scissors, trousers, glasses, belongings, clothes → số nhiều.
- None of + N không đếm được → số ít. None of + N số nhiều → are (thông dụng).
Dấu hiệu nhận biết
everyone isthe police arenews ismathematics ispeople arefamily is/are
Ví dụ từ đề thi thật
Keep silent! My son is sleeping in the next room.
Im lặng! Con trai tôi đang ngủ ở phòng bên.
(Trích từ đề Hậu Giang không chuyên 2023-2024 · C6)