There is / there are(Existential There)
Công thức
- Khẳng định
There + be + N (+ nơi/thời gian) - Phủ định
There + be + not + N
There is no + N - Nghi vấn
Is/Are there + N?
How many … are there?
Cách dùng
- There is + N số ít / không đếm được; There are + N số nhiều. Hòa hợp theo danh từ ngay sau be.
- Các thì: there was/were, there has/have been, there will be, there used to be, there seems to be, there might be.
- There + modal + be: There must be a mistake. There can’t have been anyone home.
- Không dùng it is a book on the table để nói tồn tại — dùng there is.
Dấu hiệu nhận biết
Ví dụ từ đề thi thật
There is bound to be a huge crowd at the Soobin Hoang Son concert whenever he puts on a show.
Chắc chắn sẽ có một đám đông lớn ở concert Soobin mỗi khi anh ấy diễn.
(Trích từ đề Bà Rịa - Vũng Tàu chuyên 2025-2026 · C14)
A small part of the Large Cloud of Magellan extends into Mensa, but otherwise there is absolutely nothing here of interest.
Một phần nhỏ Đám mây Magellan Lớn kéo vào Mensa, nhưng ngoài ra ở đây hoàn toàn không có gì thú vị.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C21)
There is mounting evidence that the new policy is working.
Có ngày càng nhiều bằng chứng chính sách mới đang hiệu quả.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C40)
There are several habits that man takes from his childhood and continues to use even after he reaches and attains maturity.
Có vài thói quen con người lấy từ tuổi thơ và vẫn dùng cả khi đạt và đạt được tuổi trưởng thành.
(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C74)