← Về danh sách ngữ pháp

Mạo từ a / an / the

Mạo từ không xác định, xác định, zero article và bẫy thường gặp.

← Trang chủ

Mạo từ tiếng Anh gồm a/an (không xác định), the (xác định) và zero article (không dùng mạo từ). Chọn mạo từ dựa trên danh từ đếm được / không đếm được và người nghe đã biết đối tượng chưa.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

A / An(Indefinite Articles)

Công thức

  • Khẳng địnha + phụ âm (âm thanh)
    an + nguyên âm (âm thanh)
  • Phủ địnhkhông dùng a/an với danh từ số nhiều hoặc không đếm được
  • Nghi vấnIs there a/an + N…?

Cách dùng

  • Dùng với danh từ đếm được số ít khi nêu lần đầu, hoặc một trong nhiều (a teacher = một giáo viên).
  • a hay an dựa vào ÂM đầu, không phải chữ cái: a university /juː/, an hour /aʊə/, an MBA /em/, a European /jʊə/.
  • Dùng trong cụm: a few, a little, a lot of, such a + Adj + N, what a + N, a/an + nghề (She is a doctor).
  • Không dùng a/an trước tên riêng, danh từ không đếm được (water, advice, information) trừ khi có nghĩa “một loại/một phần”.

Dấu hiệu nhận biết

aanlần đầunghề nghiệpa universityan hour

Ví dụ từ đề thi thật

She has been a/an outspoken advocate of women’s rights

Bà là người thẳng thắn bênh vực quyền phụ nữ.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C98)

I saw her bring home a/an weird old U-shaped wooden table last week.

bàn gỗ hình U cũ kỳ dị

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2026-2027 · C16)

Professor Jack: Did you enjoy your holiday? Nancy: It was too short a time to relax completely, Sir.

Giáo sư Jack: Kỳ nghỉ vui không? Nancy: Quá quá ngắn một kỳ nghỉ để thư giãn hoàn toàn.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2024-2025 · C16)

I paid my first visit to them on a clear cold February night.

Tôi đến thăm họ lần đầu vào một đêm tháng Hai trong lành và lạnh.

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C21)

2

The(Definite Article)

Công thức

  • Khẳng địnhthe + N (đã xác định / duy nhất / cả nhóm)
  • Phủ địnhkhông dùng the với nghĩa chung của danh từ số nhiều / không đếm được
  • Nghi vấnWhere is the + N?

Cách dùng

  • Đối tượng cả người nói và người nghe đều biết, hoặc vừa nhắc tới.
  • Vật duy nhất: the sun, the moon, the internet, the government (trong ngữ cảnh quốc gia).
  • So sánh nhất, thứ tự: the best, the first, the last, the only, the same.
  • Nhạc cụ khi nói kỹ năng: play the piano / the guitar. Thể thao, trò chơi: play football (không the).
  • Sông, biển, đại dương, dãy núi, sa mạc, quần đảo: the Mekong, the Pacific, the Alps, the Philippines. Hồ và núi đơn lẻ thường không the: Lake Baikal, Mount Everest.
  • The + Adj = cả nhóm người: the poor, the rich, the disabled.

Dấu hiệu nhận biết

theduy nhấtso sánh nhấtthe + adjsông/biển/dãy núi

Ví dụ từ đề thi thật

This problem is so difficult that I cannot solve it.

Vấn đề này quá đến nỗi khó đến mức tôi không giải được.

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C23)

The writer suggests that the way teenage behaviour is commonly regarded is unsurprising because significant progress in relevant areas of study is relatively recent.

Tác giả gợi ý rằng cách nhìn nhận phổ biến về hành vi tuổi teen là không có gì đáng kinh ngạc vì B. tiến bộ đáng kể trong các lĩnh vực nghiên cứu liên quan mới xuất hiện gần đây.

(Trích từ đề Nghệ An chuyên 2025-2026 · C77)

The article implies that the primary reason for persistent adult negativity towards teenagers, despite new scientific insights, is teenagers' own challenging behaviours naturally provoking such adult reactions.

Bài báo ám chỉ rằng lý do chính khiến người lớn vẫn tiếp tục có thái độ tiêu cực đối với thanh thiếu niên, bất chấp những hiểu biết khoa học mới, là D. chính những hành vi thách thức của thanh thiếu niên tự nhiên kích thích những phản ứng như vậy từ người lớn.

(Trích từ đề Nghệ An chuyên 2025-2026 · C82)

The United Kingdom consists of Great Britain and Northern Ireland.

mạo từ the United Kingdom gồm Great Britain và Bắc Ireland.

(Trích từ đề Thừa Thiên Huế chuyên 2026-2027 · C37)

3

Không dùng mạo từ(Zero Article)

Công thức

  • Khẳng địnhØ + danh từ số nhiều / không đếm được (nghĩa chung)
    Ø + tên riêng, bữa ăn, thứ, tháng, năm
  • Phủ địnhthe + N khi đã xác định cụ thể
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Nghĩa chung: Cats are cute. / Water is essential. (không the).
  • Tên người, quốc gia số ít (Vietnam, France), thành phố, đường (trừ the USA, the UK, the Netherlands, the Czech Republic).
  • Bữa ăn: have breakfast/lunch/dinner — trừ khi cụ thể hóa (the dinner we had last night).
  • Nơi với chức năng: go to school/hospital/church/prison/bed/work (đi với tư cách học sinh/bệnh nhân…). Nếu đi thăm: go to the school / the hospital.
  • Môn học, ngôn ngữ: study history, speak English — trừ the English language.

Dấu hiệu nhận biết

Øgo to schoolhave breakfastVietnamspeak English

Ví dụ từ đề thi thật

The hostel room was sparsely furnished with only one bed, a wardrobe and an old armchair.

Phòng ký túc được trang bị sơ sài chỉ một giường, một tủ và một ghế bành cũ.

(Trích từ đề TP. Hồ Chí Minh chuyên 2024-2025 · C13)

More and more investors are pouring no article money into food and beverage start-ups.

Ngày càng nhiều nhà đầu tư đổ các tiền vào các start-up thực phẩm và đồ uống.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2023-2024 · C11)

Sue: “You have read that article on the website, haven’t you?” Peter: “Not yet. Why?”

Sue: “Bạn đã đọc bài trên trang web đó rồi chứ?” Peter: “Chưa. Sao vậy?”

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2023-2024 · C50)

Jill went to the university to see her friend.

Jill tới mạo từ the trường đại học để thăm bạn của mình.

(Trích từ đề Long An chuyên 2022-2023 · C17)

4

Trường hợp dễ nhầm(Common Traps)

Công thức

  • Khẳng địnha/an + bệnh thông thường (a cold, a headache, a fever)
    the + bệnh đặc trưng (the flu, the measles)
  • Phủ địnhkhông a/an với advice, information, furniture, luggage, news, knowledge, progress…
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Danh từ không đếm được thường gặp: advice, information, furniture, luggage, news, progress, knowledge, homework, work, money, traffic. Dùng a piece of / some / the.
  • in the morning/afternoon/evening nhưng at night, at noon, at midnight.
  • in the 1990s, in the 21st century; in 2024 (năm) không the.
  • the + họ số nhiều: the Nguyens = nhà họ Nguyễn.
  • by car/bus/train/plane (phương tiện) không the; on the bus / in the car khi chỉ phương tiện cụ thể.

Dấu hiệu nhận biết

a piece of advicein the morningat nightby carthe flunews is

Ví dụ từ đề thi thật

At this age, babies are starting to take an interest in the world around them.

Em bé bắt đầu quan tâm tới mạo từ the thế giới quanh mình.

(Trích từ đề Bắc Giang không chuyên 2024-2025 · C20)

Minh usually plays Ø (no article) pickleball with his friends after work.

Minh thường chơi pickleball với bạn sau giờ làm.

(Trích từ đề Đà Nẵng không chuyên 2025-2026 · C3)

My parents went to the United Kingdom last summer.

sang Vương quốc Anh hè trước.

(Trích từ đề Điện Biên không chuyên 2025-2026 · C12)

We are planning to spend our summer holiday in the USA.

Chúng tôi định dành kỳ nghỉ hè ở mạo từ xác định Hoa Kỳ.

(Trích từ đề Điện Biên không chuyên 2026-2027 · C12)