← Ôn thi 12 THPT Quốc Gia

Mệnh đề danh từ

That-clause, whether/if, what/whatever làm chủ ngữ–tân ngữ, the fact that. · Phạm vi: Ôn thi 12 THPT Quốc Gia

← Trang chủ

Mệnh đề danh từ làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ: that, whether/if, wh-, the fact that, what / whatever. Hay gặp ở viết lại và tìm lỗi hòa hợp.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (1 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

That-clause và whether / if(That / Whether)

Công thức

  • Khẳng địnhThat + S + V + V (chủ ngữ)
    S + V + that + S + V

    whether + S + V (+ or not)
  • Phủ địnhThe fact that + S + V + V số ít
  • Nghi vấnWhether + to-V (sau động từ nhất định)

Cách dùng

  • That he lied shocked us. / What shocked us was that he lied.
  • The fact that she resigned was unexpected. (that-clause làm chủ ngữ thường thêm the fact).
  • Whether (không if) sau giới từ và ở đầu câu: Whether she comes is unclear. I’m not sure about whether…
  • I don’t know whether/if she will come. If không đứng đầu câu làm chủ ngữ.

Tip chuyên / bẫy đề

  • The fact that + V số ít: The fact that they were late doesn’t matter (doesn’t).
  • doubt + if/whether ở khẳng định; I don’t doubt that (không whether) khi phủ định doubt.

Dấu hiệu nhận biết

that + S + Vthe fact thatwhether … or notwhether to

Ví dụ từ đề thi thật

They haven’t decided whether to sack him or not. (COME) → They haven’t come to a decision about whether to sack him or not.

Họ chưa quyết sa thải hắn hay không.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C66)

2

What / whatever / whoever làm danh ngữ(Wh-nominal)

Công thức

  • Khẳng địnhWhat + S + V + V
    What + V (rút)

    Whatever / whoever / whichever + …
  • Phủ địnhWhat he did was not + V / N
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • What she said is true. What we need is time. (what = the thing that).
  • Whatever you decide is fine. Whoever finishes first wins.
  • What is needed is patience (số ít). What we need are more chairs — đôi khi hòa hợp theo bổ ngữ; đề thường chọn is khi what = the thing).

Tip chuyên / bẫy đề

  • What he needs is (không are) a rest. What-clause thường số ít.
  • Khác which: what không đứng sau danh từ (the book which / that; SAI the book what).

Dấu hiệu nhận biết

what + S + Vwhateverwhoeverwhat … is

Ví dụ từ đề thi thật

They haven’t decided whether to sack him or not. (COME) → They haven’t come to a decision about whether to sack him or not.

Họ chưa quyết sa thải hắn hay không.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C66)