← Ôn thi 12 THPT Quốc GiaModal hoàn thành: must/might/can’t have + V3 (suy đoán quá khứ), should have (lẽ ra), needn’t have vs didn’t need to, would have (điều kiện), may well have.
Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.
Cách dùng
- Must have = chắc đã. Can’t have = chắc không thể đã. Might have = có lẽ đã.
- He can hardly have arrived yet (gần như chắc chưa tới).
- Could have = khả năng đã xảy ra / đã có thể nhưng không (tùy ngữ cảnh).
Tip chuyên / bẫy đề
- Mustn’t have không dùng để suy đoán (dùng can’t have). Mustn’t = cấm.
- Could have been worse = lẽ ra còn tệ hơn (không xảy ra mức đó).
Dấu hiệu nhận biết
must havecan’t havemight havecan hardly have
Ví dụ từ đề thi thật
Tony didn't study hard for the end-term test. His answers must have been copied from someone else during the test.
Câu trả lời của Tony chắc đã được chép từ người khác.
(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2025-2026 · C28)
I might have met her but I am not sure. I don't remember her name.
Tôi có lẽ đã gặp cô ấy nhưng không chắc.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C36)
It turned out that we needn't have rushed to the airport as the flight was delayed by several hours.
Hóa ra chúng tôi lẽ ra không cần vội tới sân bay vì chuyến bay bị hoãn vài giờ.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C14)
She promised to be here by now, but I don’t see her. She may have missed the bus.
Cô ấy hứa lúc này đã tới, nhưng không thấy. Có lẽ cô ấy có thể đã lỡ chuyến xe.
(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C66)
Cách dùng
- Should have = lẽ ra nên (mà không). Shouldn’t have = lẽ ra không nên (mà đã).
- Needn’t have + V3 = đã làm nhưng không cần. Didn’t need to = không cần (thường không làm).
- Would have trong điều kiện loại 3 hoặc lời từ chối lịch sự quá khứ: I would have called, but…
Tip chuyên / bẫy đề
- I didn’t need to take a taxi so I walked (không đi taxi). I needn’t have taken a taxi — nhưng tôi đã đi taxi (thừa).
- Be supposed to have + V3 = lẽ ra đã (tin đồn / kế hoạch).
Dấu hiệu nhận biết
should haveought to haveneedn’t havedidn’t need to
Ví dụ từ đề thi thật
Our team should have played more aggressively; we lost the match by just one goal.
Đáng lẽ đội lẽ ra đã chơi quyết liệt hơn.
(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C82)
My wallet must have been stolen - was waiting at the station while I … for the train.
Ví của tôi hẳn đã bị lấy cắp - đang chờ ở ga trong lúc tôi __________ tàu.
(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2025-2026 · C20)
The authorities should have taken actions to stop illegal purchase of wild animals and their associated products effectively. However, they didn’t do so.
Cơ quan chức năng lẽ ra nên thực hiện biện pháp để ngăn mua bán động vật hoang dã trái phép. Tuy nhiên họ đã không làm vậy.
(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C11)
I’m sure the manufacturer knew the food was not fit to eat. (HAVE) → The The manufacturer must have known that the food was not fit to eat. that the food was not fit to eat.
Tôi chắc nhà sản xuất biết thực phẩm không đủ tiêu chuẩn ăn. (HAVE) → The ______________________________ that the food was not fit to eat.
(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C77)