← Ôn thi vào 10 Không Chuyên

Phân từ và mệnh đề phân từ

V-ing / V-ed làm tính từ, rút gọn trạng ngữ, having + V3, cụm độc lập. · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Không Chuyên

← Trang chủ

Phân từ: V-ing (hiện tại, chủ động) và V3/ed (quá khứ, bị động/hoàn thành). Dùng làm tính từ, rút gọn mệnh đề quan hệ hoặc mệnh đề trạng ngữ. Lỗi kinh điển: dangling participle — chủ ngữ ẩn phải trùng chủ ngữ mệnh đề chính.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (16 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Phân từ làm tính từ(Participles as Adjectives)

Công thức

  • Khẳng địnhV-ing = gây ra cảm xúc / đang diễn ra
    V-ed = chịu cảm xúc / đã được
  • Phủ địnhnot + V-ing / not + V-ed
  • Nghi vấnAre you bored or is the film boring?

Cách dùng

  • Tính từ -ing mô tả vật/việc gây ra cảm xúc: interesting, boring, exciting, tiring, surprising.
  • Tính từ -ed mô tả người/cảm xúc: interested, bored, excited, tired, surprised.
  • The broken window (bị vỡ). The falling leaves (đang rơi). The fallen leaves (đã rơi).
  • Cặp hay nhầm: bored/boring, excited/exciting, exhausted/exhausting, frightened/frightening.

Dấu hiệu nhận biết

interesting / interestedbored / boringbrokenfalling / fallen

Ví dụ từ đề thi thật

The young actor was a rough diamond. With some training, she’d become a superstar.

Nữ diễn viên trẻ là một kim cương thô. Được đào tạo, cô sẽ thành siêu sao.

(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C23)

It is no use arguing, I’ve made up my mind. (POINT) → There There is no point (in) arguing, I’ve made up my mind., I’ve made up my mind.

Cãi cũng vô ích, tôi đã quyết rồi. (POINT) → There ______________________________, I’ve made up my mind.

(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C74)

I was told she would be at the meeting, but clearly I was misinformed.

bảo cô ấy sẽ họp, hóa ra tôi bị mách sai.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2024-2025 · C19)

Vietnamese singer Hoa Minzy’s latest music video, Bac Bling, has taken the internet by storm, captivating audiences with its perfect fusion of traditional Vietnamese culture and modern music production.

Video âm nhạc mới nhất của nữ ca sĩ Việt Nam Hòa Minzy, Bắc Bling, đã làm mưa làm gió trên mạng internet B. bão, làm say đắm khán giả bằng sự kết hợp hoàn hảo giữa văn hóa truyền thống Việt Nam và sản xuất âm nhạc hiện đại.

(Trích từ đề Nghệ An chuyên 2025-2026 · C26)

2

Mệnh đề phân từ (rút gọn trạng ngữ)(Participle Clauses)

Công thức

  • Khẳng địnhV-ing…, S + V (cùng lúc / nguyên nhân, chủ động)
    V3…, S + V (bị động)

    Having + V3…, S + V (trước mệnh đề chính)
  • Phủ địnhNot + V-ing / Not having + V3
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Rút when/while/because/after/if nếu hai vế cùng chủ ngữ: Feeling tired, she sat down. (= Because she felt tired).
  • Bị động: Built in 1990, the bridge is still strong. (= The bridge was built…).
  • Having + V3: hành động trước: Having finished lunch, we went out.
  • Being + V3: đang/bị: Being asked to wait, he sat down.
  • Chủ ngữ ẩn phải là chủ ngữ mệnh đề chính. SAI: Walking down the street, a tree fell on me. (cây không đi bộ).

Dấu hiệu nhận biết

V-ing…,Having + V3V3…,Not knowingcùng chủ ngữ

Ví dụ từ đề thi thật

If Harold perseveres with his piano playing, I believe that he can eventually reach concert standard.

Nếu Harold B. kiên trì với việc chơi piano, tôi tin anh có thể đạt trình độ biểu diễn.

(Trích từ đề Quảng Ninh chuyên 2025-2026 · C41)

Are you for or against smoking in public places?

Bạn ủng hộ hay phản đối hút thuốc ở nơi công cộng?

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2026-2027 · C8)

Alex: Thanks for the nice gift… Michelle: Not at all.

Cảm ơn món quà.

(Trích từ đề Cà Mau chuyên 2022-2023 · C25)

My brother wasn't satisfied with the salary he was getting, so he decided to quit his job.

Anh trai tôi không hài lòng với tiền lương mình nhận được nên quyết định nghỉ việc.

(Trích từ đề Nghệ An chuyên 2023-2024 · C49)