Giới từ + whom / which; of whom / of which(Prepositional Relatives)
Công thức
- Khẳng định
N + giới từ + whom/which + S + V
N, all/most/some/none/both of whom/which + V - Phủ định
N + who/which … giới từ (cuối câu, thân mật) - Nghi vấn
—
Cách dùng
- The man to whom I spoke (trang trọng) = The man who(m) I spoke to.
- The company for which she works / which she works for.
- I have three brothers, all of whom are engineers. Fifty books, the majority of which are novels.
- Whose = of whom / of which: a writer whose novels… / a company the CEO of which… (nặng).
Tip chuyên / bẫy đề
- That không đứng sau giới từ: SAI the man to that I spoke. Dùng whom/which.
- All of who là sai — cần whom. Which cho vật; whom cho người.
Dấu hiệu nhận biết
Ví dụ từ đề thi thật
In 1901, Marconi made the announcement for which he will always be remembered.
Năm 1901, Marconi đã đưa ra thông báo vì điều đó ông sẽ mãi được nhớ đến.
(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2025-2026 · C14)
An earthquake hit the area last year, the consequences of which have been catastrophic.
Động đất năm ngoái, hậu quả mà hậu quả đã thảm khốc.
(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2024-2025 · C12)
She joined the local tennis club, most of whose members were teenagers.
Cô gia nhập CLB tennis địa phương, hầu hết mà của thành viên là thanh thiếu niên.
(Trích từ đề Khánh Hòa chuyên 2025-2026 · C3)
Mrs. Norton… on whose recommendation I booked…
Chính bà Norton, kế toán công ty, theo lời khuyên của người mà tôi đặt kỳ nghỉ ở khách sạn này.
(Trích từ đề Nam Định chuyên 2025-2026 · C42)