← Về danh sách ngữ pháp

Cấu trúc sai khiến (Causative)

Have/get something done; have sb V; get sb to-V; make/let.

← Trang chủ

Cấu trúc sai khiến (causative): nhờ hoặc khiến người khác làm việc gì. Trọng tâm đề thi: have/get + O + V3 (việc được làm cho mình) và have/get + O + V / get + O + to-V (bảo ai làm).

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Have / get something done(Have/Get + Object + V3)

Công thức

  • Khẳng địnhS + have/has/had + O + V3
    S + get/gets/got + O + V3
  • Phủ địnhS + do/does/did not + have + O + V3
    don’t get + O + V3
  • Nghi vấnDo/Did + S + have + O + V3?
    Where do you have your hair cut?

Cách dùng

  • Nghĩa: sắp xếp để người khác làm một việc trên vật/người của mình (cắt tóc, sửa xe, in ảnh…).
  • have + O + V3 trung tính, phổ biến trong đề. get + O + V3 hơi thân mật hơn, đôi khi nhấn nỗ lực.
  • Chia thì ở have/get: I’m having my car repaired. / She has had her house painted.
  • Khác bị động thường: I had my wallet stolen = ví bị lấy (trải nghiệm xấu) — không phải mình thuê người lấy.

Dấu hiệu nhận biết

have … cutget … repairedhave my hairhave something stolen

Ví dụ từ đề thi thật

It’s no good pretending. You’ve got to face up to reality.

Giả vờ chẳng ích gì. Bạn phải đối mặt thực tế.

(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2024-2025 · C2)

Peter and his friends started arguing … (INTO) → Peter got into an argument with his friends about …

Peter cãi với bạn

(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2025-2026 · C87)

You should get at least 8 hours sleep each night, otherwise you will feel tired.

Nên ngủ 8 giờ, nếu không sẽ mệt.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C101)

We must adopt a firm policy on punctuality. We can’t have people arriving late all the time.

Chúng ta phải áp dụng chính sách nghiêm về đúng giờ. Không thể để người ta đang đến muộn mãi.

(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2024-2025 · C16)

2

Bảo ai làm gì(Have/Get Someone Do)

Công thức

  • Khẳng địnhhave + O (người) + V
    get + O (người) + to-V

    make + O + V

    let + O + V
  • Phủ địnhnot have sb V
    not get sb to-V

    not let sb V
  • Nghi vấnDid you have him call her?

Cách dùng

  • have + người + V: bảo/nhờ (I’ll have the assistant print this).
  • get + người + to-V: thuyết phục/nhờ được (I got him to help me).
  • make + O + V: bắt buộc. let + O + V: cho phép. help + O + (to) V.
  • Bị động: be made to-V; be allowed to-V (thay cho let); be helped to-V.

Dấu hiệu nhận biết

have sb Vget sb to-Vmake sb Vlet sb V

Ví dụ từ đề thi thật

I’m sorry, but I just can’t put up with your behavior any longer.

Xin lỗi, nhưng tôi không thể chịu đựng hành vi của bạn thêm nữa.

(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2024-2025 · C17)

We can get round the problem of space by building an extension.

Có thể vượt qua/xoay xở vấn đề chỗ bằng cách xây thêm.

(Trích từ đề Gia Lai chuyên 2026-2027 · C21)

It was the best holiday ever because for once everyone got along famously.

Kỳ nghỉ tuyệt nhất vì mọi người hòa đồng rất tốt.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2024-2025 · C23)

This hotel is inaccessible in winter. (POSSIBLE) → It’s not possible to reach/access this hotel in winter.

Khách sạn không vào được mùa đông. POSSIBLE

(Trích từ đề Hà Tĩnh chuyên 2025-2026 · C114)