← Về danh sách ngữ pháp

Câu so sánh

So sánh hơn, so sánh nhất, bằng nhau và các cấu trúc so sánh nâng cao.

← Trang chủ

Câu so sánh dùng để đối chiếu mức độ tính từ / trạng từ giữa người, vật hoặc tình huống: hơn, nhất, bằng, và các dạng nâng cao.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

So sánh hơn(Comparative)

Công thức

  • Khẳng địnhshort Adj/Adv + -er + than / more + long Adj/Adv + than
  • Phủ địnhnot as + Adj/Adv + as / less + Adj/Adv + than
  • Nghi vấnWhich is + Adj-er / more Adj…?

Cách dùng

  • Tính từ ngắn (1 âm tiết, một số 2 âm tiết): thêm -er + than (tall → taller).
  • Tính từ dài (≥ 2 âm tiết): more + Adj + than (beautiful → more beautiful).
  • Bất quy tắc: good/well → better; bad/badly → worse; far → farther/further; many/much → more; little → less.

Dấu hiệu nhận biết

than-ermorelessbetterworse

Ví dụ từ đề thi thật

Many people are more interested in job satisfaction than in earning large amounts of money.

Nhiều người thích sự hài lòng công việc hơn là kiếm nhiều tiền.

(Trích từ đề An Giang chuyên 2025-2026 · C25)

However glamorous it may seem modeling is actually hard work.

Dù hào nhoáng đến mấy nghề người mẫu thực ra rất vất vả.

(Trích từ đề Bà Rịa - Vũng Tàu chuyên 2024-2025 · C6)

Although he was completely untrained as a furniture maker, he produced the most beautiful chairs.

Dù hoàn toàn không được đào tạo nghề mộc, anh vẫn làm ghế đẹp.

(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2025-2026 · C21)

Excited as our kids may be, we cannot have a picnic in this weather.

dù hào hứng đến mấy bọn trẻ có phấn khích, cũng không picnic được.

(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C49)

2

So sánh nhất(Superlative)

Công thức

  • Khẳng địnhthe + short Adj/Adv + -est / the most + long Adj/Adv
  • Phủ địnhthe least + Adj/Adv
  • Nghi vấnWho/What is the + Adj-est / most Adj…?

Cách dùng

  • Dùng khi so sánh một đối tượng với toàn bộ nhóm (≥ 3).
  • Tính từ ngắn: the + Adj-est; tính từ dài: the most + Adj.
  • Bất quy tắc: best, worst, farthest/furthest, most, least.
  • Thường đi với in + nơi / of + nhóm (the tallest in the class).

Dấu hiệu nhận biết

the … -estthe mostthe leastinofever

Ví dụ từ đề thi thật

They remain close friends despite having had many arguments. (FALL) → Frequently as they fall out, they remain close friends

Dù hay cãi, họ vẫn thân.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C105)

As soon as I have graduated, I’m going to return to my hometown.

Ngay khi tôi đã tốt nghiệp, sẽ về quê.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C16)

Fast foods such as hamburgers, French fries, and soft drinks became popular with other European and Asian countries.

Fast food phổ biến ở châu Âu và châu Á.

(Trích từ đề Bến Tre chuyên 2025-2026 · C61)

Bandipur National Park is as dry as a bone with summer still to come.

Vườn quốc gia Bandipur khô như xương trong khi mùa hè còn chưa tới.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C65)

3

So sánh bằng(Equality (as…as))

Công thức

  • Khẳng địnhas + Adj/Adv + as
  • Phủ địnhnot as / so + Adj/Adv + as
  • Nghi vấnIs A as + Adj + as B?

Cách dùng

  • Diễn tả hai đối tượng ngang bằng về một đặc điểm.
  • Phủ định: not as/so … as = kém hơn / không bằng.
  • Có thể dùng the same as (giống hệt về danh từ): the same size as…

Dấu hiệu nhận biết

as … asnot as … asso … asthe same as

Ví dụ từ đề thi thật

Holidays other than those in this brochure do not have free places for children.

Những kỳ nghỉ khác so với trong brochure này không có chỗ miễn phí cho trẻ.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C69)

Unlike small companies, large corporations don’t adapt quickly… (LESS) → Large corporations adapt less quickly to change than small companies.

Tập đoàn lớn thích nghi chậm hơn.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C132)

Tony seemed remarkably devoid of common sense and did the most ridiculous things.

Tony dường như hoàn toàn thiếu thông thường / lành và làm những việc lố bịch nhất.

(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2024-2025 · C25)

As an abundant source of clean energy, wave power can be categorized along with other sustainable energy sources, such as wind and solar power.

Là nguồn năng lượng sạch dồi dào, điện sóng biển có thể được xếp cùng với các … khác nguồn năng lượng bền vững, chẳng hạn gió và mặt trời.

(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C5)

4

So sánh kép & song song(Double / Parallel Comparative)

Công thức

  • Khẳng địnhAdj-er and Adj-er / more and more + Adj / The + comparative, the + comparative
  • Phủ địnhless and less + Adj
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Adj-er and Adj-er / more and more: mức độ tăng dần (ngày càng…).
  • The + comparative, the + comparative: càng… càng…
  • less and less: ngày càng ít / kém dần.

Dấu hiệu nhận biết

andthe … the …more and moreless and less

Ví dụ từ đề thi thật

Interestingly, girls tend to have higher standards for themselves and to judge their performance more critically than boys do.

Đáng chú ý, con gái thường đặt chuẩn cao hơn và đánh giá thành tích của mình một cách nghiêm khắc hơn con trai.

(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2024-2025 · C28)

Do you find it rather odd that he never talks about his family? (STRIKE) → Does it strike you as (being) rather odd/strange that he never talks about his family?

Bạn có thấy lạ khi anh ấy không bao giờ nói về gia đình?

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2024-2025 · C85)

There are more than six hospitals in this city. (EXCESS) → There are in excess of six hospitals in this city.

Có hơn sáu bệnh viện trong thành phố.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2024-2025 · C86)

Much as I'd like to help you out, I'm afraid I just haven't got any spare money

Dù muốn giúp, tôi hết tiền.

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2025-2026 · C32)

5

Cấu trúc so sánh khác(Other Comparison Structures)

Công thức

  • Khẳng địnhtoo + Adj + to-V / Adj + enough + to-V / so + Adj + that / such + (a/an) + Adj + N + that
  • Phủ địnhnot + Adj + enough + to-V
  • Nghi vấnIs it too + Adj + to…? / Is it Adj + enough…?

Cách dùng

  • too + Adj + to-V: quá … đến mức không thể…
  • Adj + enough + to-V: đủ … để…
  • so + Adj + that / such + (a/an) Adj + N + that: quá … đến nỗi…

Dấu hiệu nhận biết

too … toenough toso … thatsuch … that

Ví dụ từ đề thi thật

This test is not expected nearly as difficult as the last one.

Bài này không gần khó bằng bài trước.

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2025-2026 · C45)

Jacques launched into a long-winded explanation that left us just as confused as before.

giải thích dài dòng, càng rối.

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2026-2027 · C18)

Would you be so good as to forward my letter while I am away?

Bạn có thể đủ tốt để chuyển tiếp chuyển tiếp thư của tôi trong thời gian tôi đi vắng được không?

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C26)

It struck me as odd that she left the party yesterday afternoon so abruptly.

Tôi C. gây ấn tượng / khiến ai cảm thấy kỳ lạ khi cô ấy rời buổi tiệc chiều qua một cách đột ngột như vậy.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C30)