← Ôn thi vào 10 Không Chuyên

Would rather, prefer, had better, it’s time

Cấu trúc lựa chọn, lời khuyên mạnh và It’s (high) time + quá khứ. · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Không Chuyên

← Trang chủ

Nhóm cấu trúc giả định / lời khuyên rất hay viết lại câu: would rather, would sooner, prefer / would prefer, had better, it’s time / it’s high time.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Would rather / would sooner(Preference)

Công thức

  • Khẳng địnhS + would rather + V
    S + would rather + S2 + V2/ed (hiện tại)

    would rather + S2 + had + V3 (quá khứ)
  • Phủ địnhwould rather not + V
    would rather + S2 + did not + V
  • Nghi vấnWould you rather + V + or + V?

Cách dùng

  • Cùng chủ ngữ: would rather + V nguyên mẫu (I’d rather stay in than go out). than + V (không to).
  • Khác chủ ngữ, trái hiện tại: I’d rather you went home now. (Past Simple mang nghĩa hiện tại).
  • Khác chủ ngữ, trái quá khứ: I’d rather you hadn’t told her.
  • would sooner = would rather. Không dùng would rather + to-V.

Dấu hiệu nhận biết

would ratherwould soonerrather thanI’d rather you + V2

Ví dụ từ đề thi thật

That most students prefer buying sugary snacks instead of healthy meals has forced many schools to change their cafeteria menu.

A. Việc hầu hết học sinh thích mua đồ ăn vặt có đường thay vì bữa ăn lành mạnh đã buộc nhiều trường học phải thay đổi thực đơn căng-tin.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027 · C28)

Jane: Did you enjoy the party last night? Tom: No. I would rather have stayed home.

Tối qua không thích tiệc — thà đã ở nhà.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2025-2026 · C19)

The exams are coming; I think you’d better start revising now.

Kỳ thi sắp đến; tôi nghĩ bạn tốt hơn bắt đầu ôn ngay bây giờ.

(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2024-2025 · C12)

I don’t think you should watch that TV programme, children. (RATHER) → I I would rather you did not/didn’t watch that TV programme, children.watch that TV programme, children.

Thầy/cô nghĩ các em không nên xem chương trình ấy. (RATHER) → I ___________________________________________________watch that TV programme, children.

(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2024-2025 · C88)

2

Prefer / would prefer(Prefer Structures)

Công thức

  • Khẳng địnhprefer + N/V-ing + to + N/V-ing
    prefer + to-V + rather than + V

    would prefer + to-V

    would prefer it if + S + V2
  • Phủ địnhprefer not to-V
    would prefer sb not to-V
  • Nghi vấnWould you prefer tea or coffee?

Cách dùng

  • Thói quen chung: prefer + N/V-ing + to + N/V-ing (I prefer reading to watching TV).
  • prefer + to-V rather than + V: I prefer to walk rather than (to) drive.
  • would prefer: lựa chọn cụ thể lúc nói (I’d prefer to sit here). would prefer + O + to-V.
  • would prefer it if + Past Simple: I’d prefer it if you didn’t shout.

Dấu hiệu nhận biết

prefer … toprefer to … rather thanwould preferwould prefer it if

Ví dụ từ đề thi thật

Why did you reveal my plan to Cynthia? (BREATHED)I'd rather you hadn't breathed a word about my plan to Cynthia.

Sao bạn lại tiết lộ kế hoạch của tôi cho Cynthia? (BREATHED)I'd rather ______ my plan to Cynthia.

(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2025-2026 · C94)

Nowadays, children would prefer history to be taught in more practical ways.

Trẻ thích sử để được dạy theo cách thực tế hơn.

(Trích từ đề Hà Tĩnh chuyên 2024-2025 · C27)

I’d rather you hadn’t made a noise last night; I couldn’t concentrate on my work.

Tôi thà rằng bạn đã không làm gây ồn ào tối qua; tôi đã không thể tập trung vào công việc.

(Trích từ đề Hà Tĩnh chuyên 2026-2027 · C42)

Please don’t tell anyone but I’m going to throw a party for my mother’s fiftieth birthday. (HAT) → You had better keep it under your hat, but I’m going to throw a party for my mother’s fiftieth birthday.

Xin đừng nói với ai nhưng tôi sắp tổ chức một bữa tiệc mừng sinh nhật lần thứ 50 của mẹ tôi. (HAT) → Bạn nên ____, nhưng tôi sắp tổ chức một bữa tiệc mừng sinh nhật lần thứ 50 của mẹ tôi.

(Trích từ đề Hà Tĩnh chuyên 2026-2027 · C113)

3

Had better & It’s (high) time(Had better / It’s time)

Công thức

  • Khẳng địnhS + had better + V
    It’s time / It’s high time / It’s about time + S + V2/ed

    It’s time + to-V / for + O + to-V
  • Phủ địnhhad better not + V
    It’s time + S + did not… (hiếm)
  • Nghi vấnHadn’t you better + V?

Cách dùng

  • had better = nên / tốt hơn hết — lời khuyên mạnh, gần cảnh báo. ’d better. Không chia have better.
  • It’s time to-V / It’s time for sb to-V: đến lúc làm (trung tính).
  • It’s time / high time / about time + S + Past Simple: đến lúc phải làm rồi (thường hàm ý đã hơi muộn). It’s high time she went to bed.
  • It’s time + S + were (be): It’s time he were more serious. Đề thường chấp nhận was.

Dấu hiệu nhận biết

had betteryou’d betterit’s timeit’s high timeit’s about time

Ví dụ từ đề thi thật

He would rather his wife had cooked dinner last night instead of ordering a ready-made meal.

Anh ấy muốn vợ mình nấu ăn tối qua hơn là đặt đồ ăn sẵn.

(Trích từ đề Hải Dương chuyên 2025-2026 · C24)

I'd rather you didn't make so much noise while I'm trying to study for the finals.

Tôi muốn bạn đã không làm / đừng làm (would rather) ồn trong lúc tôi ôn thi cuối kỳ.

(Trích từ đề Lào Cai chuyên 2026-2027 · C35)

People in London may prefer the underground due to heavy traffic.

London dùng tàu ngầm vì?

(Trích từ đề Ninh Thuận chuyên 2024-2025 · C41)

I would rather take my holiday in Egypt. I really like the food there.

Tôi thà dành kỳ nghỉ của mình ở Ai Cập. Tôi thực sự thích đồ ăn ở đó.

(Trích từ đề Phú Thọ chuyên 2026-2027 · C22)