Lộ trình CEFR A1 · Ngữ pháp
Động từ + to-infinitive: want to / like to / need to (cơ bản)
Nói mong muốn, sở thích, nhu cầu + động từ nguyên mẫu (to-infinitive).
Công thức Động từ + to-infinitive: want to / like to / need to (cơ bản)
Khẳng định
S + want/need + to + V1 like + to V / V-ing
want/need + to V; like + to V hoặc V-ing tùy sắc thái.
I want to learn English. — Tôi muốn học tiếng Anh.
Phủ định
S + don’t/doesn’t + want/like/need + to + V1 S + don’t/doesn’t + like + V-ing
Phủ định bằng do/does; like có thể + to V hoặc V-ing.
I don't want to go out. — Tôi không muốn ra ngoài.
Hỏi / trả lời
Do/Does + S + want/like/need + to + V1? Do/Does + S + like + V-ing?
Đảo do/does.
Do you want to eat? — Bạn muốn ăn không?
Cách dùng
Nói mong muốn, sở thích, nhu cầu + động từ nguyên mẫu (to-infinitive).
We like to walk in the park. — Chúng tôi thích đi bộ trong công viên.
want to + V1 — nói muốn làm gì.
They want to buy a new phone. — Họ muốn mua điện thoại mới.
Ví dụ
They were quite generous donating to several charities. — Họ khá hào phóng khi quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.
Trích đề An Giang chuyên 2025-2026The students are looking forward to being interviewed by the university's scholarship committee next month. — Học sinh mong được phỏng vấn bởi hội đồng học bổng trường đại học tháng sau.
Trích đề An Giang chuyên 2026-2027There was a power failure, causing the whole computer system to shut down. — Đã xảy ra sự cố mất điện, C. dẫn đến việc gây ra toàn bộ hệ thống máy tính bị tắt.
Trích đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027We applied our minds to finding a solution to our problem. — Chúng tôi tập trung trí óc vào tìm ra giải pháp.
Trích đề Bình Dương chuyên 2025-2026
Đây là phần xem trước miễn phí. Mở khóa bài học đầy đủ, kiểm tra lý thuyết và bài tập áp dụng trong lộ trình A1.