Lộ trình CEFR A1 · Ngữ pháp
Thì hiện tại đơn (Present Simple)
Present Simple = “việc lặp lại / sự thật / lịch cố định”. Học sinh lớp 9 dùng mỗi ngày: I go to school · She likes English · The bus leaves at 6. Phân biệt với Continuous (đang xảy ra lúc nói) là chìa khóa không mất điểm thì.
Công thức Thì hiện tại đơn (Present Simple)
Khẳng định
S + V1 he/she/it + V-s/-es
Thêm -s/-es ngôi 3. Động từ đặc biệt: have→has, go→goes, study→studies.
I get up at 6. — Tôi dậy lúc 6 giờ.
Phủ định
don't / doesn't + V1
Sau don't/doesn't luôn V nguyên — không V-s.
He doesn't like coffee. — Anh ấy không thích cà phê.
Hỏi / trả lời
Do / Does + S + V1?
Do + I/you/we/they · Does + he/she/it.
Do you play tennis? — Bạn có chơi tennis không?
Cách dùng
Present Simple = “việc lặp lại / sự thật / lịch cố định”. Học sinh lớp 9 dùng mỗi ngày: I go to school · She likes English · The bus leaves at 6. Phân biệt với Continuous (đang xảy ra lúc nói) là chìa khóa không mất điểm thì.
I work from Monday to Friday. — Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Thói quen + dấu hiệu: every day, usually, always, often, sometimes, never.
I get up at 6 every day. — Tôi dậy lúc 6 mỗi ngày.
Ví dụ
If you go now, you’ll catch the bus. — Nếu bạn đi bây giờ, sẽ kịp xe buýt.
Trích đề Bến Tre không chuyên 2023-2024It usually rains at this time of the year. — Thường mưa vào thời điểm này trong năm.
Trích đề Bình Định không chuyên 2025-2026My uncle has a small bookshop. The shop sells a wide variety of English novels and comic books. — Chú tôi có tiệm sách nhỏ. Tiệm bán nhiều tiểu thuyết và truyện tranh tiếng Anh.
Trích đề Lai Châu không chuyên 2026-2027If she loses her passport, she will be in trouble. — Nếu cô ấy mất hộ chiếu, cô ấy sẽ gặp rắc rối.
Trích đề Lạng Sơn không chuyên 2023-2024
Đây là phần xem trước miễn phí. Mở khóa bài học đầy đủ, kiểm tra lý thuyết và bài tập áp dụng trong lộ trình A1.