Lộ trình CEFR A1 · Ngữ pháp

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Present Continuous = “đang xảy ra lúc nói” hoặc kế hoạch gần đã xếp. Dấu hiệu: now, at the moment, Look!, Listen! — khác Present Simple (every day / usually).

Công thức Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Khẳng định

S + am / is / are + V-ing

I → am · he/she/it → is · you/we/they → are. Dấu hiệu: now / at the moment / Look!

I'm cooking dinner now. — Tôi đang nấu bữa tối.

Phủ định

S + 'm not / isn't / aren't + V-ing

Phủ định ở be — giữ V-ing.

They aren't listening. — Họ không nghe.

Hỏi / trả lời

Am / Is / Are + S + V-ing?

Hỏi đang làm gì; trả lời: Yes, I am / No, I’m not.

What are you doing? — Bạn đang làm gì?

Cách dùng

  • Present Continuous = “đang xảy ra lúc nói” hoặc kế hoạch gần đã xếp. Dấu hiệu: now, at the moment, Look!, Listen! — khác Present Simple (every day / usually).

    She's reading a book. — Cô ấy đang đọc sách.

  • Đang làm ngay lúc nói (now / at the moment).

    She is studying English at the moment. — Cô ấy đang học tiếng Anh.

Ví dụ

  • The exams are coming; I think you’d better start revising now. — Kỳ thi sắp đến; tôi nghĩ bạn tốt hơn bắt đầu ôn ngay bây giờ.

    Trích đề Đồng Nai chuyên 2024-2025
  • The boy, along with his two classmates is painting the wall … now. — Cậu bé, cùng hai bạn, đang sơn tường.

    Trích đề Đồng Tháp chuyên 2023-2024
  • BLACKPINK has set a new trend - all the kids are copying their clothes now. — BLACKPINK đã D. tạo / dẫn dắt xu hướng mới.

    Trích đề Nghệ An chuyên 2025-2026
  • My friends and I are watching the blockbuster named "Lat mat 7" in Lotte cinema at the moment. — Bọn tôi đang xem phim Lật mặt 7 ở Lotte lúc này.

    Trích đề Bắc Giang không chuyên 2025-2026

Đây là phần xem trước miễn phí. Mở khóa bài học đầy đủ, kiểm tra lý thuyết và bài tập áp dụng trong lộ trình A1.

Gói Premium

Bài học lộ trình dành cho Premium

Mua gói Premium để mở khóa bài học, bài tập trắc nghiệm kiểu đề thi và kiểm tra lý thuyết trong lộ trình CEFR.

← checklist A1