Lộ trình CEFR A1 · Từ vựng

Cơ thể & sức khỏe rất cơ bản (head, cold…)

Cơ thể & sức khỏe rất cơ bản.

Cách dùng

  • Dùng nhóm từ “Cơ thể & sức khỏe rất cơ bản (head, cold…)” làm nguyên liệu nói/viết về tình huống đời thật ở bậc A1.

  • Giúp nghe hiểu nhanh hơn vì nhận ra collocation và cụm cố định.

Nội dung chính

Cơ thể

Chỉ và gọi tên

  • head — đầu
  • hair — tóc
  • face — mặt
  • eye — mắt
  • ear — tai
  • nose — mũi
  • mouth — miệng
  • tooth / teeth — răng

Sức khỏe

Đóng vai đi khám

  • ill / sick — ốm / bị bệnh
  • a cold — cảm lạnh
  • fever — sốt
  • cough — ho
  • sore throat — đau họng
  • headache — đau đầu
  • toothache — đau răng
  • stomach ache — đau bụng

Ví dụ

  • The hospital invested in modern equipment to improve diagnostic accuracy. — Bệnh viện đầu tư _______ hiện đại để tăng độ chính xác chẩn đoán.

    Trích đề An Giang chuyên 2025-2026
  • The effects of the drug wear off after a few hours. — Tác dụng thuốc _____ sau vài giờ.

    Trích đề Bà Rịa - Vũng Tàu chuyên 2023-2024
  • James never shows his emotions; no matter what happens, he always keeps a stiff upper lip. — James luôn giữ một stiff upper __________.

    Trích đề Bắc Giang chuyên 2025-2026
  • The medical equipment of the hospital is a bit behind the times. This reduces the quality of disease diagnosis and treatment. — Trang thiết bị y tế của bệnh viện hơi _______. Điều này làm giảm chất lượng chẩn đoán và điều trị bệnh.

    Trích đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027

Đây là phần xem trước miễn phí. Mở khóa bài học đầy đủ, kiểm tra lý thuyết và bài tập áp dụng trong lộ trình A1.

Gói Premium

Bài học lộ trình dành cho Premium

Mua gói Premium để mở khóa bài học, bài tập trắc nghiệm kiểu đề thi và kiểm tra lý thuyết trong lộ trình CEFR.

← checklist A1