Lộ trình CEFR A1 · Từ vựng

Thức ăn & đồ uống

Thức ăn & đồ uống cơ bản.

Cách dùng

  • Dùng nhóm từ “Thức ăn & đồ uống” làm nguyên liệu nói/viết về tình huống đời thật ở bậc A1.

  • Giúp nghe hiểu nhanh hơn vì nhận ra collocation và cụm cố định.

Nội dung chính

Thức ăn

Viết thực đơn 1 ngày

  • breakfast — bữa sáng
  • lunch — bữa trưa
  • dinner — bữa tối
  • snack — đồ ăn nhẹ
  • rice — cơm
  • noodles — mì / bún
  • bread — bánh mì
  • meat — thịt

Đồ uống & vị

Nói khi ăn cơm

  • water — nước
  • milk — sữa
  • juice — nước ép
  • tea — trà
  • coffee — cà phê
  • soft drink — nước ngọt
  • ice — đá
  • sugar — đường

Ví dụ

  • Mary and Peter are in a restaurant. - Mary: "The food is great. I'll get the bill." - Peter: "No, this is on me.." — Mary và Peter ở nhà hàng. - Mary: "Đồ ăn tuyệt. Để mình lấy hóa đơn." - Peter: "__________."

    Trích đề Bà Rịa - Vũng Tàu chuyên 2024-2025
  • Today’s children eat more junk food and get less exercise than previous generations of children. It is not surprising, therefore, that rates of childhood obesity are on the increase. — Trẻ nay ăn junk food nhiều hơn, tập ít hơn. Không ngạc nhiên, ______, tỉ lệ béo phì tăng.

    Trích đề Bắc Giang chuyên 2024-2025
  • More and more investors are pouring no article money into food and beverage start-ups. — Ngày càng nhiều nhà đầu tư đổ ______ tiền vào các start-up thực phẩm và đồ uống.

    Trích đề Bắc Ninh chuyên 2023-2024
  • Gillian: “Can I take a rain check?” (invitation to dinner Saturday) — Gillian: “______” (lời mời ăn tối thứ Bảy)

    Trích đề Bắc Ninh chuyên 2023-2024

Đây là phần xem trước miễn phí. Mở khóa bài học đầy đủ, kiểm tra lý thuyết và bài tập áp dụng trong lộ trình A1.

Gói Premium

Bài học lộ trình dành cho Premium

Mua gói Premium để mở khóa bài học, bài tập trắc nghiệm kiểu đề thi và kiểm tra lý thuyết trong lộ trình CEFR.

← checklist A1