Lộ trình CEFR B1 · Ngữ pháp
So / such / too / enough
so + adj/adv: nhấn mức độ (so tired, so quickly).
Công thức So / such / too / enough
Khẳng định
so + adj/adv such (+ a/an) + (adj) + N too + adj adj + enough
so gắn adj/adv; such gắn cụm danh từ.
The test was so difficult. — Bài kiểm tra khó quá.
Phủ định
isn't/aren't + too … isn't/aren't + adj + enough not so / not such …
Dạng phủ định: giữ khung “So / such / too / enough”, đổi đúng trợ động từ / not.
This bag isn't too heavy. — Túi này không quá nặng.
Hỏi / trả lời
Was it so …? Was it such a …? so/such … that …
Hỏi mức độ; that nối kết quả.
Was the film so long? — Phim có dài vậy không?
Cách dùng
so + adj/adv: nhấn mức độ (so tired, so quickly).
The film was so boring. — Bộ phim chán quá.
such + (a/an) + (adj) + danh từ — nhấn mức độ trước danh từ (such a nice day / such nice people).
It was such a nice day. — Đó là một ngày đẹp trời.
Ví dụ
Losing your wallet is annoying, but much worse when you lose your passport abroad. — Mất ví thì khó chịu, nhưng còn tệ hơn hơn nhiều khi bạn mất hộ chiếu ở nước ngoài.
Trích đề Đồng Nai chuyên 2025-2026This book is more interesting than the one you are reading. — Cuốn này thú vị hơn cuốn bạn đang đọc.
Trích đề Hà Nội chuyên 2025-2026However hard he works, he cannot earn enough to support his growing children. — B. Dù làm việc chăm chỉ đến đâu anh ấy làm việc chăm chỉ, anh ấy vẫn không thể kiếm đủ tiền để nuôi các con đang lớn.
Trích đề Hà Tĩnh chuyên 2026-2027More than 80 people, many of whose children had pictures on the walls, came to the exhibition. — Hơn 80 người, nhiều người trong số đó của họ con có tranh trên tường, đã đến triển lãm.
Trích đề Hải Phòng chuyên 2024-2025
Đây là phần xem trước miễn phí. Mở khóa bài học đầy đủ, kiểm tra lý thuyết và bài tập áp dụng trong lộ trình B1.