Lộ trình CEFR B2 · Ngữ pháp

Bẫy to-V / V-ing đổi nghĩa (remember/stop/try/regret…)

Cùng động từ + to-V hoặc V-ing đổi nghĩa — đề chuyên hay kiểm tra remember/stop/try/regret/forget.

Công thức Bẫy to-V / V-ing đổi nghĩa (remember/stop/try/regret…)

Khẳng định

remember/forget/regret + to-V | V-ing stop/try + to-V | V-ing

Chọn dạng theo nghĩa, không theo thói quen dịch.

I remembered to call her. — Tôi nhớ phải gọi (và đã gọi).

Phủ định

don't forget to + V never stop + V-ing

Phủ định thường gắn với to-V nhiệm vụ.

Don't forget to bring your ID. — Đừng quên mang CMND.

Hỏi / trả lời

Did you remember to…? Why did you stop + V-ing?

Hỏi nhiệm vụ vs hỏi việc đã ngừng.

Did you remember to email him? — Bạn nhớ gửi email chưa?

Cách dùng

  • Cùng động từ + to-V hoặc V-ing đổi nghĩa — đề chuyên hay kiểm tra remember/stop/try/regret/forget.

    Try to open the window. (cố mở) — try + to-V = nỗ lực.

  • Khẳng định: Chọn dạng theo nghĩa, không theo thói quen dịch.

    I regret to tell you… — Tiếc phải báo (formal).

Ví dụ

  • They were quite generous donating to several charities. — Họ khá hào phóng khi quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.

    Trích đề An Giang chuyên 2025-2026
  • The students are looking forward to being interviewed by the university's scholarship committee next month. — Học sinh mong được phỏng vấn bởi hội đồng học bổng trường đại học tháng sau.

    Trích đề An Giang chuyên 2026-2027
  • There was a power failure, causing the whole computer system to shut down. — Đã xảy ra sự cố mất điện, C. dẫn đến việc gây ra toàn bộ hệ thống máy tính bị tắt.

    Trích đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027
  • We applied our minds to finding a solution to our problem. — Chúng tôi tập trung trí óc vào tìm ra giải pháp.

    Trích đề Bình Dương chuyên 2025-2026

Đây là phần xem trước miễn phí. Mở khóa bài học đầy đủ, kiểm tra lý thuyết và bài tập áp dụng trong lộ trình B2.

Gói Premium

Bài học lộ trình dành cho Premium

Mua gói Premium để mở khóa bài học, bài tập trắc nghiệm kiểu đề thi và kiểm tra lý thuyết trong lộ trình CEFR.

← checklist B2