Lộ trình CEFR C1 · Ngữ pháp
Word formation nâng cao (SUCCESS → …)
Ở C1, đề không chỉ hỏi loại từ cơ bản mà còn tiền tố kép, họ từ học thuật và collocation (underestimate / overestimate, insightful / insight).
Công thức Word formation nâng cao (SUCCESS → …)
Họ từ học thuật
V → N (-tion/-ment/-ance) V/N → Adj (-ive/-al/-ful) Adj → Adv (-ly)
Đọc trước/sau chỗ trống để khóa loại từ.
Her (ANALYZE) ______ of the data was careful → analysis — Sau her + of → N.
Tiền tố nâng cao
under- / over- / mis- / re- / non- / anti-
overestimate · misinterpret · non-renewable.
They (ESTIMATE) ______ the budget → underestimated — quá thấp → under- + V2/V3.
Collocation loại từ
make a decision highly significant deeply rooted
Không chỉ đúng loại từ — còn đúng cụm.
a (COMPARE) ______ study → comparative — Adj + study.
Cách dùng
Ở C1, đề không chỉ hỏi loại từ cơ bản mà còn tiền tố kép, họ từ học thuật và collocation (underestimate / overestimate, insightful / insight).
A careful analysis revealed three patterns. — Phân tích kỹ cho thấy ba mô hình.
Họ từ học thuật: Đọc trước/sau chỗ trống để khóa loại từ.
A careful analysis revealed three patterns. — Phân tích kỹ cho thấy ba mô hình.
Ví dụ
They advised him that the tour proceed according to the plan. — Họ khuyên anh ấy rằng chuyến đi tiến hành theo kế hoạch.
Trích đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025He demanded that the problem be addressed immediately. — Anh ấy đòi hỏi vấn đề được giải quyết ngay.
Trích đề Bình Dương chuyên 2024-2025The teacher insisted that every student complete the assignment on time. — Giáo viên nhất quyết mọi học sinh hoàn thành bài đúng hạn.
Trích đề Đồng Tháp chuyên 2025-2026The patient’s heart rate and breathing must be carefully monitored during the operation. — Nhịp tim và hô hấp phải được theo dõi khi mổ.
Trích đề Hà Nam chuyên 2023-2024
Đây là phần xem trước miễn phí. Mở khóa bài học đầy đủ, kiểm tra lý thuyết và bài tập áp dụng trong lộ trình C1.