It’s (high/about) time + QKĐ
It’s time + chủ ngữ mới + quá khứ đơn = đã đến lúc (mà chưa làm, hơi trách). Nếu không có chủ ngữ mới: It’s time to + V. It’s time for + N + to-V cũng đúng.
Công thứcIt’s (high/about) time + S + V-ed · It’s time (for sb) to + V
Có chủ ngữ mới → quá khứ
It’s time we left. / It’s high time the government took action.
Đến lúc chúng ta đi rồi. Đến lúc chính phủ hành động rồi. left / took, không leave / takes.
Không có chủ ngữ mới → to-V
It’s time to leave. / It’s time for us to leave.
Cũng đúng. for us to leave không cần quá khứ.
Sai: It’s time we leave.
Đúng: It’s time we left. / It’s time to leave.
Có we thì phải left.