← Ôn thi vào 10 ChuyênCụm động từ (phrasal verbs) = động từ + tiểu từ (up, on, off, out…). Nghĩa thường không đoán được từ từng chữ. Đề thi kiểm tra nghĩa và việc tách / không tách tân ngữ.
Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.
Cách dùng
- Intransitive (không tân ngữ): get up, break down, come back, take off (máy bay cất cánh). Không tách.
- Transitive tách được: turn off the light / turn the light off / turn it off. Đại từ bắt buộc đứng giữa.
- Transitive không tách: look after the baby (SAI look the baby after), look for, take after, run into, get over.
- Ba phần: look forward to, put up with, run out of, get on with, come up with — không tách, to/with/of là giới từ → + V-ing nếu có động từ.
Dấu hiệu nhận biết
pick it uplook afterlook forward torun out oftake off
Ví dụ từ đề thi thật
Computer technology has brought about a revolution in business administration.
Công nghệ máy tính đã lại / gây ra một cuộc cách mạng.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C7)
The show is so popular that it's booked up for weeks ahead.
Show quá hot, đã hết chỗ trước nhiều tuần.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C63)
As soon as she got home, she knew her house had been broken into.
Về nhà cô biết nhà đã bị đột nhập.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C64)
I see a lot of young people with this new hairstyle. It seems to be catching on.
Kiểu tóc này có vẻ đang thành mốt.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C65)
Cách dùng
- up: give up (bỏ), grow up, wake up, look up (tra), show up (xuất hiện), make up (trang điểm / bịa / hòa), catch up with, end up.
- down: sit down, write down, turn down (từ chối / vặn nhỏ), break down, let sb down, cut down on.
- off: take off, turn off, go off (đổ chuông / hỏng), put off (hoãn), see sb off, call off (hủy).
- out: find out, figure out, fill out, drop out, point out, work out, break out, carry out, set out.
- on: go on, keep on, put on, try on, get on (with), hold on, carry on, turn on.
- Đề chuyên hay đảo nghĩa thành ngữ: come across, put up with, do away with, fall through, get away with, look down on, make up for, stand for, take over, turn out, wear off.
Dấu hiệu nhận biết
give upput offlook uptake aftercome acrossput up with
Ví dụ từ đề thi thật
In my village, the old artisans pass down to the younger ones the techniques to make beautiful baskets.
Nghệ nhân già truyền lại kỹ thuật đan rổ cho lớp trẻ.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C66)
Before I travel to a new place, I always find out about its history.
Trước khi đi nơi mới tôi luôn tìm hiểu về lịch sử.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C67)
On the first day of Tet, children put on their new clothes and visit their relatives.
Mồng Một Tết trẻ em mặc quần áo mới.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C68)
Emily went down with a bad cold just before the holiday.
Emily mắc cảm nặng ngay trước kỳ nghỉ.
(Trích từ đề Bắc Kạn chuyên 2026-2027 · C69)