← Ôn thi vào 10 Chuyên

Cấu trúc It và There

There is/are, it làm chủ ngữ giả, it takes, it is said that. · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Chuyên

← Trang chủ

Chủ ngữ giả there (tồn tại) và it (thời tiết, thời gian, nhấn mạnh, it + adj + to-V/that) xuất hiện dày trong cloze và viết lại câu.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (16 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

There is / there are(Existential There)

Công thức

  • Khẳng địnhThere + be + N (+ nơi/thời gian)
  • Phủ địnhThere + be + not + N
    There is no + N
  • Nghi vấnIs/Are there + N?
    How many … are there?

Cách dùng

  • There is + N số ít / không đếm được; There are + N số nhiều. Hòa hợp theo danh từ ngay sau be.
  • Các thì: there was/were, there has/have been, there will be, there used to be, there seems to be, there might be.
  • There + modal + be: There must be a mistake. There can’t have been anyone home.
  • Không dùng it is a book on the table để nói tồn tại — dùng there is.

Dấu hiệu nhận biết

there isthere arethere used to bethere must bethere has been

Ví dụ từ đề thi thật

There is bound to be a huge crowd at the Soobin Hoang Son concert whenever he puts on a show.

Chắc chắn sẽ có một đám đông lớn ở concert Soobin mỗi khi anh ấy diễn.

(Trích từ đề Bà Rịa - Vũng Tàu chuyên 2025-2026 · C14)

A small part of the Large Cloud of Magellan extends into Mensa, but otherwise there is absolutely nothing here of interest.

Một phần nhỏ Đám mây Magellan Lớn kéo vào Mensa, nhưng ngoài ra ở đây hoàn toàn không có gì thú vị.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C21)

There is mounting evidence that the new policy is working.

Có ngày càng nhiều bằng chứng chính sách mới đang hiệu quả.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C40)

There are several habits that man takes from his childhood and continues to use even after he reaches and attains maturity.

Có vài thói quen con người lấy từ tuổi thơ và vẫn dùng cả khi đạt và đạt được tuổi trưởng thành.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C74)

2

It làm chủ ngữ giả(Dummy It)

Công thức

  • Khẳng địnhIt + be + adj + (for O) + to-V
    It + be + adj + that

    It + be + thời gian/thời tiết/khoảng cách
  • Phủ địnhIt is not + adj + to-V
  • Nghi vấnIs it + adj + to-V?
    How far is it to…?

Cách dùng

  • Thời tiết, thời gian, khoảng cách: It’s raining. It’s 8 p.m. It’s 3 km to the beach.
  • It + be + adj + to-V: It’s important to revise. It + take + O + time + to-V: It took me two hours to finish.
  • It + be + adj + that: It’s a pity that she left. It’s likely that…
  • It is said/thought/believed that… (bị động tường thuật).
  • It + be + S (câu chẻ). It seems/appears/turns out that…

Dấu hiệu nhận biết

It’s rainingIt’s + adj + toIt takesIt is said thatIt’s a pity that

Ví dụ từ đề thi thật

I see a lot of young people with this new hairstyle. It seems to be catching on.

Nhiều bạn trẻ để kiểu tóc mới. Có vẻ đang lan rộng.

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2026-2027 · C65)

There are some interesting new white computer-generated pictures in this newspaper.

một số bức ảnh hình ảnh máy tính tạo ra mới, trắng, thú vị.

(Trích từ đề Hải Dương chuyên 2022-2023 · C27)

No matter how remarkable it seems, Mozart was an accomplished composer while still a child.

Dù nó có vẻ kỳ diệu đến đâu, Mozart đã là nhà soạn nhạc tài năng khi còn là trẻ em.

(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2023-2024 · C5)

It's very hot here in summer, so there are more activities at night.

Ở đây vào mùa hè rất nóng, vì vậy có nhiều hoạt động diễn ra vào ban đêm hơn.

(Trích từ đề Hà Tĩnh không chuyên 2024-2025 · C17)