← Ôn thi vào 10 Chuyên

Lượng từ

Much/many, few/a few, some/any/no, each/every/all/both/either/neither. · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Chuyên

← Trang chủ

Lượng từ (quantifiers) đi với danh từ đếm được hoặc không đếm được để chỉ số lượng. Cần nhớ cặp much/many, few/a few, little/a little và các lượng từ đi với of the.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Much, many, a lot of, lots of(Much / Many / A lot of)

Công thức

  • Khẳng địnhmany + N đếm được số nhiều
    much + N không đếm được

    a lot of / lots of + cả hai
  • Phủ địnhnot many / not much
    not a lot of
  • Nghi vấnHow many + N đếm được?
    How much + N không đếm được?

Cách dùng

  • many: books, students, times. much: time, money, water, traffic, homework.
  • Khẳng định thường dùng a lot of / lots of / plenty of. much/many phổ biến hơn trong phủ định và nghi vấn, văn trang trọng.
  • too much / too many; so much / so many; as much/many as. how much còn hỏi giá.
  • a great deal of / a large amount of + không đếm được; a large number of / a great many + đếm được số nhiều.

Dấu hiệu nhận biết

muchmanya lot oflots ofhow muchhow manytoo many

Ví dụ từ đề thi thật

Professor Hawkings is an extremely intelligent and ingenious scientist that has made many break-through discoveries.

Giáo sư Hawkings là nhà khoa học cực thông minh và thiên tài/sáng tạo, có nhiều phát minh đột phá.

(Trích từ đề Bà Rịa - Vũng Tàu chuyên 2025-2026 · C16)

As they saw this wonder, each looked in undiluted terror at the other, and dropping their eyes they prayed silently.

Khi thấy điều kỳ diệu ấy, mỗi người nhìn người kia trong nỗi kinh hoàng thuần khiết rồi cúi mắt cầu nguyện thầm.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C7)

Many students passed the final exam without real engagement in learning last year.

Nhiều học sinh đỗ kỳ thi cuối mà không có sự gắn kết thật sự trong học tập năm ngoái.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C20)

The charity concert was a roaring success; every ticket was sold.

Đêm nhạc từ thiện là một thành công vang dội.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C32)

2

Few, a few, little, a little(Few / Little)

Công thức

  • Khẳng địnha few + N đếm được
    a little + N không đếm được (có một ít, đủ dùng)
  • Phủ địnhfew / little = gần như không, nghĩa tiêu cực
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • a few = một vài (đủ, tích cực). few = rất ít, gần như không (tiêu cực). quite a few = khá nhiều.
  • a little = một chút (đủ). little = gần như không. only a little / very little.
  • few/a few + N số nhiều; little/a little + N không đếm được.
  • few of / little of + the/my/these + N. the few = số ít những người/vật đã xác định.

Dấu hiệu nhận biết

a fewfewa littlelittlequite a fewvery little

Ví dụ từ đề thi thật

Donna has a special bond with her grandmother because she spent so much time with her as a child.

Donna có một gắn bó / tình cảm đặc biệt với bà vì hồi nhỏ ở với bà rất nhiều.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C63)

Every girl knows/flatter how to choose clothes that … her figure.

Mọi cô gái biết (số ít) / tôn (số nhiều) cách chọn đồ __________ dáng mình.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C83)

With respect to environmental concerns, the new plan is much more sustainable.

xét về vấn đề môi trường, kế hoạch bền vững hơn.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C103)

I’m afraid we will probably have a grim future ahead with little comfort, shortages of food and clean water, and a threat of A.I.

E rằng phía trước sẽ là một tương lai ảm đạm với ít tiện nghi, thiếu ăn uống nước sạch, và mối đe dọa từ A.I.

(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2024-2025 · C26)

3

Some, any, no, none(Some / Any / No / None)

Công thức

  • Khẳng địnhsome + N (khẳng định, lời mời)
    no + N

    none (of) = đại từ
  • Phủ địnhany trong phủ định và nghi vấn
    not … any = no
  • Nghi vấnWould you like some tea?
    Have you got any…?

Cách dùng

  • some: khẳng định; lời mời/yêu cầu (Would you like some cake? / Could I have some water?).
  • any: phủ định, nghi vấn; khẳng định với nghĩa “bất kỳ” (Any student can join).
  • no + danh từ = not any (There’s no milk = There isn’t any milk). no one / nobody / nothing / nowhere.
  • none = đại từ, không đi sát danh từ (none of the books). none of + N số nhiều → động từ số nhiều (thông dụng) hoặc số ít (trang trọng).
  • someone/anyone/everyone + động từ số ít, nhưng câu hỏi đuôi everyone → they.

Dấu hiệu nhận biết

someanynononeno oneanythingsomething

Ví dụ từ đề thi thật

He inflicted so much harm on the nation during his regime that it has never fully recovered.

Ông ta gây / giáng quá nhiều tổn hại lên đất nước trong thời cầm quyền đến mức chưa phục hồi hết.

(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2025-2026 · C25)

Some tribes still inhabit many remote mountains and jungles of the country.

Một số bộ tộc vẫn sống ở núi rừng hẻo lánh.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2024-2025 · C12)

The play wasn't very good but it wasn't very bad either. Mediocre, I'd say.

Vở diễn tầm tầm.

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2025-2026 · C30)

Young children often ask many questions because they are naturally inquisitive.

Trẻ hay hỏi vì bản tính tò mò.

(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2026-2027 · C30)

4

Each, every, all, both, either, neither(Each / Every / All / Both)

Công thức

  • Khẳng địnheach/every + N số ít
    all + N số nhiều/không đếm được

    both + N số nhiều (hai)
  • Phủ địnhneither + N số ít
    not all

    none of
  • Nghi vấnEither … or …?

Cách dùng

  • each: từng cái một, nhấn riêng rẽ (cũng dùng each of the + N số nhiều). every: tất cả, nhấn toàn bộ. every + số + N (every two days).
  • all + N / all of the + N. all the students = all of the students. all day / all night.
  • both = cả hai (khẳng định). either = một trong hai. neither = không ai/cái nào trong hai.
  • both … and + động từ số nhiều. either … or / neither … nor → động từ theo chủ ngữ gần nhất.
  • every/each + N số ít + động từ số ít (Every student has a book).

Dấu hiệu nhận biết

eacheveryallbotheitherneitherevery other day

Ví dụ từ đề thi thật

I have decided not to buy that car because it had too much wear and tear on it.

Tôi quyết định không mua chiếc xe đó vì nó đã bị hao mòn quá nhiều.

(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2024-2025 · C15)

Her father is a(n) heavy drinker. He is always drinking alcohol and many other spirits.

Cha cô là người uống rượu nặng. Ông luôn uống rượu và nhiều loại cồn khác.

(Trích từ đề Hà Nam chuyên 2024-2025 · C32)

The lyrics came to him in bits and pieces during this and other catnaps.

Lời bài hát đến với anh từng phần trong các giấc ngủ trưa.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2024-2025 · C22)

The boy had little money, so he couldn't buy a new toy.

Cậu bé có ít tiền nên không mua được đồ chơi mới.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C6)