← Ôn thi vào 10 Chuyên

Mệnh đề quan hệ nâng cao

Giới từ + whom/which, all of whom, having been, the first to-V, which thay cả câu. · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Chuyên

← Trang chủ

Mệnh đề quan hệ mức chuyên: giới từ + whom/which, all/most/none of whom, rút gọn having been, the first/only … to-V, which thay cả mệnh đề.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (21 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Giới từ + whom / which; of whom / of which(Prepositional Relatives)

Công thức

  • Khẳng địnhN + giới từ + whom/which + S + V
    N, all/most/some/none/both of whom/which + V
  • Phủ địnhN + who/which … giới từ (cuối câu, thân mật)
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • The man to whom I spoke (trang trọng) = The man who(m) I spoke to.
  • The company for which she works / which she works for.
  • I have three brothers, all of whom are engineers. Fifty books, the majority of which are novels.
  • Whose = of whom / of which: a writer whose novels… / a company the CEO of which… (nặng).

Tip chuyên / bẫy đề

  • That không đứng sau giới từ: SAI the man to that I spoke. Dùng whom/which.
  • All of who là sai — cần whom. Which cho vật; whom cho người.

Dấu hiệu nhận biết

to whomof whichall of whomnone of whichthe majority of which

Ví dụ từ đề thi thật

In 1901, Marconi made the announcement for which he will always be remembered.

Năm 1901, Marconi đã đưa ra thông báo vì điều đó ông sẽ mãi được nhớ đến.

(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2025-2026 · C14)

An earthquake hit the area last year, the consequences of which have been catastrophic.

Động đất năm ngoái, hậu quả mà hậu quả đã thảm khốc.

(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2024-2025 · C12)

She joined the local tennis club, most of whose members were teenagers.

Cô gia nhập CLB tennis địa phương, hầu hết mà của thành viên là thanh thiếu niên.

(Trích từ đề Khánh Hòa chuyên 2025-2026 · C3)

Mrs. Norton… on whose recommendation I booked…

Chính bà Norton, kế toán công ty, theo lời khuyên của người mà tôi đặt kỳ nghỉ ở khách sạn này.

(Trích từ đề Nam Định chuyên 2025-2026 · C42)

2

Rút gọn và nguyên mẫu quan hệ(Reduced / Infinitive Relative)

Công thức

  • Khẳng địnhN + V-ing
    N + V3

    the first/last/only/next + N + to-V

    N + to-V (mục đích / số thứ tự)
  • Phủ địnhN + not + V-ing / not + to-V
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • People living nearby complained. (= who live). The book published last year (= which was published).
  • Having been warned, he stayed inside. (hoàn thành bị động).
  • She was the first person to notice the error. The only thing to do is wait.
  • Which thay cả câu trước: He lied, which shocked us. (có phẩy).

Tip chuyên / bẫy đề

  • Rút gọn không xác định (có phẩy) bằng V-ing/V3 vẫn được nếu không mơ hồ.
  • That không dùng trong mệnh đề không xác định (có phẩy) và không sau giới từ.

Dấu hiệu nhận biết

the first tothe only … tohaving been + V3, which

Ví dụ từ đề thi thật

Some consequences of global warming are already obvious, one of which is extreme weather.

Một số hậu quả của sự nóng lên toàn cầu đã quá rõ ràng, B. một trong số đó là thời tiết cực đoan.

(Trích từ đề Nghệ An chuyên 2026-2027 · C41)

My grandpa, to whom I owe more than I can ever say, has shaped me into the person I am today.

Ông tôi, người mà tôi mang ơn nhiều hơn tôi có thể nói, đã hun đúc tôi thành con người hôm nay.

(Trích từ đề TP. Hồ Chí Minh chuyên 2024-2025 · C2)

The movie for which he is best known won several international awards.

Bộ phim vì nó anh ấy nổi tiếng nhất đã thắng vài giải quốc tế.

(Trích từ đề Vĩnh Long chuyên 2026-2027 · C22)

My grandmother knitted me a jumper, the sleeves off which are too long.

bà đan áo, ống tay của chiếc áo đó quá dài

(Trích từ đề An Giang chuyên 2022-2023 · C20)