← Ôn thi vào 10 ChuyênTính từ bổ nghĩa danh từ và đi sau be/look/feel. Trạng từ bổ nghĩa động từ, tính từ, trạng từ, cả câu. Đề hay tráo bored/boring, hard/hardly, late/lately, high/highly.
Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.
Cách dùng
- Linking verbs (be, become, seem, appear, look, feel, sound, taste, smell, get) + tính từ: You look tired.
- Động từ hành động + trạng từ: She ran quickly. He works hard.
- Trạng từ còn bổ nghĩa tính từ (extremely difficult) và cả câu (Suddenly, it rained).
- Một số từ vừa là adj vừa là adv không thêm -ly: fast, hard, late, early, daily, weekly, monthly.
Dấu hiệu nhận biết
look/feel/seem + adjV + advgood vs well-ly
Ví dụ từ đề thi thật
My father bought me a useful digital alarm clock for my birthday.
Bố mua cho tôi một chiếc đồng hồ báo thức kỹ thuật số hữu ích sinh nhật.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C29)
These days almost everybody is aware of the danger of smoking.
Ngày nay hầu như mọi người đều biết hại của hút thuốc.
(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2025-2026 · C22)
You always know exactly what she's thinking - she's so transparent.
Bạn luôn biết chính xác cô ấy đang nghĩ gì - cô ấy thật là minh bạch / bộc bạch rõ ràng.
(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2026-2027 · C10)
Snow is still falling thick and fast …
Tuyết vẫn rơi dày và nhanh …
(Trích từ đề Gia Lai chuyên 2026-2027 · C25)
Cách dùng
- -ed: interested, bored, excited, tired, annoyed, frightened, surprised — người cảm thấy.
- -ing: interesting, boring, exciting, tiring, annoying, frightening, surprising — vật/việc gây cảm xúc.
- be interested in; be bored with; be excited about; be tired of; be annoyed with sb / at sth.
- Đề vào 10 và THPT hay cho: The lesson was tiring so the students were tired.
Dấu hiệu nhận biết
bored/boringinterested intired ofexcited about
Ví dụ từ đề thi thật
John’s father bought him a(n) expensive blue Japanese bike as a birthday gift.
Bố của John đã mua cho anh ấy một chiếc xe đạp đắt, xanh, của Nhật làm quà sinh nhật.
(Trích từ đề Hà Tĩnh chuyên 2026-2027 · C27)
We bought some lovely new round German sunglasses.
Chúng tôi mua một số kính mát xinh, mới, tròn, của Đức.
(Trích từ đề Hưng Yên chuyên 2024-2025 · C6)
He made a short-sighted decision without considering the potential long-term risks involved.
Anh đưa ra quyết định thiển cận mà không tính rủi ro dài hạn.
(Trích từ đề Khánh Hòa chuyên 2026-2027 · C3)
The professor encouraged a problem-solving approach to solving real-world problems in class discussions.
Giáo sư khuyến khích cách tiếp cận giải quyết vấn đề khi giải quyết vấn đề thực tế.
(Trích từ đề Khánh Hòa chuyên 2026-2027 · C5)
Cách dùng
- hard (adj/adv): a hard test; work hard. hardly = almost not: She hardly slept.
- late: đến muộn. lately / recently: gần đây (thường hiện tại hoàn thành).
- high: bay cao, giá cao. highly: rất / đánh giá cao (highly successful, highly recommended).
- near: gần (địa điểm). nearly = almost. free (miễn phí) ≠ freely (tự do). short ≠ shortly (chẳng bao lâu nữa).
Dấu hiệu nhận biết
hardlylatelyhighlynearlyshortlyfreely
Ví dụ từ đề thi thật
Betty was given a nice square blue scarf on her 14th birthday.
Betty được tặng khăn đẹp, xanh, hình vuông.
(Trích từ đề Quảng Trị chuyên 2024-2025 · C1)
The children have inherited a deep-rooted tradition of music and dance from their ancestors.
Các em thừa hưởng một truyền thống âm nhạc và múa ăn sâu từ tổ tiên.
(Trích từ đề Sóc Trăng chuyên 2025-2026 · C20)
It was extremely insensitive of you.
Bạn thật vô cảm khi chỉ trích trước lớp.
(Trích từ đề Bình Thuận chuyên 2023-2024 · C22)
I have sent you a lot of letters but you have never been responsive.
Tôi gửi nhiều thư nhưng bạn chưa bao giờ hay đáp lại.
(Trích từ đề Hòa Bình chuyên 2022-2023 · C24)
Cách dùng
- Trạng từ -ly thường so sánh bằng more/most: more carefully, most fluently. early → earlier (không more early).
- well → better / best; badly → worse / worst; far → farther/further; little → less / least.
- the + adj: the poor, the rich, the injured (cả nhóm người).
- Chi tiết so sánh hơn/nhất xem chủ đề Câu so sánh.
Dấu hiệu nhận biết
more carefullybetteras quickly asthe poor
Ví dụ từ đề thi thật
Employment levels are unlikely to rise significantly before the end of next year.
Việc làm khó tăng đáng kể trước cuối năm sau.
(Trích từ đề Lai Châu chuyên 2023-2024 · C32)
My father always reminds me to drive carefully.
Bố nhắc tôi lái cẩn thận.
(Trích từ đề Bắc Kạn không chuyên 2024-2025 · C18)
It was a truly memorable experience to visit the ancient temple.
Đó là trải nghiệm đáng nhớ.
(Trích từ đề Bình Phước không chuyên 2025-2026 · C19)
My grandmother says my eating habits are unhealthy, so I am thinking about changing them.
Bà nói thói quen ăn của tôi không lành mạnh, nên tôi định đổi.
(Trích từ đề Hà Nam không chuyên 2024-2025 · C19)