← Ôn thi vào 10 ChuyênBốn cấu trúc mức độ hay ra đề: too (quá … đến mức không thể), enough (đủ), so … that và such … that (quá … đến nỗi). Có thể viết lại qua lại với so sánh và enough.
Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.
Cách dùng
- too đứng TRƯỚC tính từ/trạng từ: too heavy, too quickly. Không nói heavy too.
- Nghĩa: quá … nên không thể làm việc sau to-V. The box is too heavy to lift = không nhấc nổi.
- Thêm for + người: The tea is too hot for the child to drink.
- Không lặp tân ngữ nếu cùng đối tượng: The bag is too heavy to carry (không *to carry it) khi it chính là bag. Nếu tân ngữ khác thì giữ: The box is too heavy for me to lift onto the shelf.
Dấu hiệu nhận biết
tootoo … totoo … for sb to
Ví dụ từ đề thi thật
The lecture's explanation was so convoluted that it left students more confused
giải thích rối đến mức HS càng rối.
(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2025-2026 · C33)
However hard he works, he cannot earn enough to support his growing children.
B. Dù làm việc chăm chỉ đến đâu anh ấy làm việc chăm chỉ, anh ấy vẫn không thể kiếm đủ tiền để nuôi các con đang lớn.
(Trích từ đề Hà Tĩnh chuyên 2026-2027 · C41)
You can't let an opportunity like that go by - it's too good to miss.
Bạn không thể để một cơ hội như vậy trôi Qua - nó quá tốt để bỏ lỡ.
(Trích từ đề Hải Dương chuyên 2026-2027 · C31)
The singer’s performance was so exciting that many of his fans were carried away with enthusiasm.
Buổi diễn quá hào hứng đến nỗi nhiều fan bị cuốn theo nhiệt huyết.
(Trích từ đề Hải Phòng chuyên 2024-2025 · C101)
Cách dùng
- enough ĐỨNG SAU tính từ/trạng từ: old enough, quickly enough. SAI: enough old.
- enough ĐỨNG TRƯỚC danh từ: enough money, enough time. (enough of the + N khi danh từ đã xác định).
- enough = đủ để làm gì (+ to-V). not enough = không đủ.
- Viết lại: too + adj + to-V = not + adj trái nghĩa + enough + to-V (too short = not tall enough).
Dấu hiệu nhận biết
enoughadj + enoughenough + Nnot enough
Ví dụ từ đề thi thật
The actor was so nervous that he could only remember small snatches of dialogue.
Diễn viên lo lắng, chỉ nhớ vài đoạn ngắn thoại.
(Trích từ đề Lai Châu chuyên 2025-2026 · C22)
Even though they don't agree with what is happening, they are too apathetic to protest.
Dù không đồng ý, họ quá thờ ơ để phản đối.
(Trích từ đề Quảng Bình chuyên 2025-2026 · C28)
The dish was so tasty that I asked for second helping.
Món ăn ngon đến mức tôi xin thêm một suất thêm.
(Trích từ đề Quảng Trị chuyên 2025-2026 · C5)
I asked him what to do but his instructions were so garbled that I still didn’t understand.
Tôi đã hỏi anh ấy phải làm gì nhưng những lời chỉ dẫn của anh ấy lại quá bị xáo trộn, lộn xộn, không rõ ràng đến nỗi tôi vẫn không hiểu.
(Trích từ đề Quảng Trị chuyên 2026-2027 · C34)
Cách dùng
- so + tính từ/trạng từ + that: quá … đến nỗi…
- so + many/much/few/little + N + that (so many books that… / so much traffic that…).
- Trong văn nói có thể lược that. Đề viết lại thường giữ that.
- so + adj + a + N + that (trang trọng): so difficult a test that… = such a difficult test that…
Dấu hiệu nhận biết
so … thatso manyso muchso littleso few
Ví dụ từ đề thi thật
I am so tired that I can’t take in with you are saying.
Tôi mệt đến mức không vào / tiếp thu được những gì bạn đang nói.
(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2025-2026 · C39)
He was so tired that he wasn't capable of driving home himself.
Anh ấy quá mệt nên không thể tự lái xe về nhà.
(Trích từ đề Thái Nguyên chuyên 2026-2027 · C5)
She had changed so much that hardly anyone recognized her.
Cô ấy đổi nhiều đến mức hầu như không ai nhận ra.
(Trích từ đề Đồng Tháp chuyên 2022-2023 · C13)
Her dedication to medicine was so great that she had little time for anything else.
Sự cống hiến với y học quá lớn.
(Trích từ đề Hà Nam chuyên 2023-2024 · C34)
Cách dùng
- such đi với DANH TỪ (có thể kèm tính từ): such a nice day; such nice weather; such good students.
- Danh từ số ít đếm được: bắt buộc a/an (such an interesting book).
- Viết lại: so + adj + that ↔ such + (a/an) + adj + N + that. The test was so hard that… = It was such a hard test that…
- such + a lot of + N + that. Không dùng such + adj trần (phải có danh từ) trừ thành ngữ such is life.
Dấu hiệu nhận biết
such asuch ansuch + Nsuch … that
Ví dụ từ đề thi thật
That he did such a thing was unacceptable. He was so sorry for that.
Việc anh ấy làm không chấp nhận được.
(Trích từ đề Hải Phòng chuyên 2023-2024 · C80)
The decision I was to take was so risky that I had to think comprehensively.
Quyết định rủi ro nên phải nghĩ toàn diện.
(Trích từ đề Quảng Bình chuyên 2022-2023 · C26)
He's so ambitious that he'll do anything to further his career…
Anh ấy tham vọng đến mức làm mọi thứ để thúc đẩy sự nghiệp…
(Trích từ đề Vĩnh Phúc chuyên 2023-2024 · C14)
These days, many young people have been working so hard that most of them are suffering from burnout.
Ngày nay nhiều bạn trẻ làm việc quá sức đến mức bị kiệt sức.
(Trích từ đề Hưng Yên không chuyên 2025-2026 · C19)