Trật tự tính từ (OSASCOMP)(Adjective Order)
Công thức
- Khẳng định
opinion + size + age + shape + colour + origin + material + purpose + N - Phủ định
không đảo lung tung: SAI a Vietnamese old famous singer - Nghi vấn
—
Cách dùng
- Opinion (beautiful, lovely, ugly) đứng trước fact (old, red, wooden).
- Ví dụ chuẩn: a lovely small old round brown Italian leather riding boot.
- Tính từ số lượng (two, many) đứng trước cả cụm. Tính từ sở hữu / mạo từ đứng đầu: my two new black shoes.
- Tính từ cùng loại nối and: a red and white shirt. Sau động từ be không bắt buộc OSASCOMP chặt.
Dấu hiệu nhận biết
Ví dụ từ đề thi thật
They live in a charming spacious modern blue American house near the lake.
Ngôi nhà duyên dáng, rộng, hiện đại, xanh, kiểu Mỹ gần hồ.
(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C83)
I bought my wife a(n) beautiful large Italian copper hat
mũ chiếc mũ đồng Ý to, đẹp
(Trích từ đề Cà Mau chuyên 2022-2023 · C17)