← Ôn thi vào 10 Chuyên

Trật tự tính từ

OSASCOMP và tính từ chỉ dùng sau động từ (asleep, afraid, alike…). · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Chuyên

← Trang chủ

Khi nhiều tính từ đứng trước danh từ, thứ tự thông dụng (OSASCOMP): Opinion – Size – Age – Shape – Colour – Origin – Material – Purpose + Noun.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (2 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Trật tự tính từ (OSASCOMP)(Adjective Order)

Công thức

  • Khẳng địnhopinion + size + age + shape + colour + origin + material + purpose + N
  • Phủ địnhkhông đảo lung tung: SAI a Vietnamese old famous singer
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Opinion (beautiful, lovely, ugly) đứng trước fact (old, red, wooden).
  • Ví dụ chuẩn: a lovely small old round brown Italian leather riding boot.
  • Tính từ số lượng (two, many) đứng trước cả cụm. Tính từ sở hữu / mạo từ đứng đầu: my two new black shoes.
  • Tính từ cùng loại nối and: a red and white shirt. Sau động từ be không bắt buộc OSASCOMP chặt.

Dấu hiệu nhận biết

beautiful oldsmall blackJapanese silka lovely little

Ví dụ từ đề thi thật

They live in a charming spacious modern blue American house near the lake.

Ngôi nhà duyên dáng, rộng, hiện đại, xanh, kiểu Mỹ gần hồ.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C83)

I bought my wife a(n) beautiful large Italian copper hat

mũ chiếc mũ đồng Ý to, đẹp

(Trích từ đề Cà Mau chuyên 2022-2023 · C17)

2

Vị trí tính từ đặc biệt(Special Position)

Công thức

  • Khẳng địnha/an + adj + N
    N + adj (asleep, alive, afraid, alike, alone…)

    adj + enough
  • Phủ địnhSAI an afraid man → a man who is afraid / a frightened man
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • Tính từ chỉ dùng vị ngữ (predicative): afraid, alive, asleep, alone, alike, aware, ill (BrE), glad, well (sức khỏe). Không: an asleep child → a sleeping child.
  • Tính từ -ed/-ing đã học. present/absent, involved thường sau danh từ khi nghĩa “có mặt/liên quan”.
  • enough sau tính từ; too trước tính từ; so/such đã học.

Dấu hiệu nhận biết

asleepaliveafraidalikeillenough

Ví dụ từ đề thi thật

They live in a charming spacious modern blue American house near the lake.

Ngôi nhà duyên dáng, rộng, hiện đại, xanh, kiểu Mỹ gần hồ.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C83)

I bought my wife a(n) beautiful large Italian copper hat

mũ chiếc mũ đồng Ý to, đẹp

(Trích từ đề Cà Mau chuyên 2022-2023 · C17)