← Ôn thi vào 10 ChuyênSau động từ, tính từ hoặc giới từ, động từ tiếp theo thường ở dạng V-ing (gerund) hoặc to-V (infinitive). Một số động từ nhận cả hai — đôi khi đổi nghĩa. Đây là dạng cực hay gặp trong đề vào 10, THPT và chuyên.
Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.
Cách dùng
- Làm chủ ngữ: Learning English takes time. Có thể dùng It + be + adj + to-V thay cho V-ing chủ ngữ dài.
- Sau giới từ: She’s good at drawing. / Thank you for helping me.
- Sau động từ: enjoy, mind, finish, keep, suggest, avoid, delay, miss, practise, risk, admit, deny, consider, fancy, give up, put off, can’t help, can’t stand, look forward to, be used to, be worth, spend + time, have difficulty (in), go + V-ing (go swimming).
- Sau no use / no good / no point: It’s no use crying.
Dấu hiệu nhận biết
enjoymindsuggestavoidbe worthlook forward togo swimming
Ví dụ từ đề thi thật
Children usually turn to their parents rather than to other figures of authority for protection from threats in the environment.
Trẻ thường tìm đến bố mẹ hơn là tới các nhân vật có thẩm quyền khác để được bảo vệ trước mối đe dọa.
(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2024-2025 · C4)
I don't like to ask people for help as a rule but I wonder if you could do me a favour.
Không biết bạn có giúp / làm ơn giúp tôi được không.
(Trích từ đề Bắc Giang chuyên 2025-2026 · C27)
I don't want to sound big-headed, but I thought my picture was the best.
Tôi không muốn nghe kiêu ngạo, nhưng tôi nghĩ bức ảnh của mình là đẹp nhất.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C19)
Martin: "Applications of technology are very useful for education." Robert: "You can say that again. They make learning much more effective."
Công nghệ rất hữu ích cho giáo dục.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C26)
Cách dùng
- Sau động từ: want, decide, hope, agree, refuse, promise, plan, afford, fail, manage, tend, appear, seem, learn, offer, threaten, arrange, pretend, deserve, hesitate…
- Sau tính từ: happy/glad/sorry/surprised/easy/difficult/likely/ready + to-V.
- Mục đích: I study to pass the exam. = in order to / so as to.
- too + adj + to-V; adj + enough + to-V; the first/last/only/next + to-V.
- V + O + to-V: tell, ask, want, advise, allow, encourage, force, invite, remind, warn, persuade, order, expect…
Dấu hiệu nhận biết
want todecide toenough totoo … toadvise sb toin order to
Ví dụ từ đề thi thật
The use of robots has done away with boring low-paid factory jobs.
Việc sử dụng robot đã loại bỏ / hủy bỏ các công việc nhà máy nhàm chán, lương thấp.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027 · C30)
By definition, hyperactive children find it difficult to keep still or be quiet for very long.
Theo định nghĩa, trẻ tăng động A. thấy khó khăn việc ngồi yên hoặc giữ trật tự trong thời gian dài.
(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027 · C36)
Innovative teaching methods can bring about a greater interest in learning
Phương pháp mới có thể gây ra hứng thú học.
(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2025-2026 · C115)
- Shop assistant: “May I help you, ma’am?” - Customer: “Yes. I’d like to get some stationery.”
- Nhân viên: “Tôi có thể giúp gì cho bà không?” - Khách: “Vâng. Tôi muốn mua văn phòng phẩm.”
(Trích từ đề Bình Phước chuyên 2024-2025 · C8)
Cách dùng
- Sau can/could/must/should/may/might/will/would/shall/needn’t.
- make, let + O + V. help + O + V hoặc to-V đều được.
- Động từ giác quan + O + V: thấy cả hành động; + V-ing: đang diễn ra một phần.
- had better, would rather, why not, why don’t you (sau don’t là V).
- Bị động của make/see/hear: thêm to (He was made to wait. / He was seen to leave).
Dấu hiệu nhận biết
make sb Vlet sb Vsee sb Vhad betterwould rather
Ví dụ từ đề thi thật
Jason made no bones about telling his colleagues what he thought of them.
Jason không ngại nói thẳng với đồng nghiệp.
(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2025-2026 · C10)
According to paragraph 3, sharks have had certain peculiar characteristics.
Đoạn 3: cá mập có đặc điểm khác thường.
(Trích từ đề Đắk Lắk chuyên 2025-2026 · C83)
David forgot his daughter's birthday and didn't know how to compensate for it. (AMENDS)David didn't know how to make amends for him forgetting his daughter's birthday.
David quên sinh nhật con gái và không biết làm sao để bù đắp. (AMENDS)David didn't know how to ______ his daughter's birthday.
(Trích từ đề Đồng Nai chuyên 2025-2026 · C93)
Physically, I take after my mother…
Về ngoại hình, tôi giống mẹ…
(Trích từ đề Gia Lai chuyên 2026-2027 · C17)
Cách dùng
- remember/forget + V-ing: nhớ/quên việc đã làm. + to-V: nhớ/quên phải làm (việc chưa/cần làm).
- stop + V-ing: dừng hẳn việc đó. stop + to-V: dừng lại để làm việc khác.
- try + V-ing: thử cách. try + to-V: cố gắng.
- regret + V-ing: hối vì đã làm. regret + to-V: lấy làm tiếc phải (thường announce/say/inform).
- go on + V-ing: tiếp tục việc cũ. go on + to-V: chuyển sang việc mới.
- mean + V-ing: nghĩa là, kéo theo. mean + to-V: cố ý, định.
- need + V-ing = cần được (bị động). need + to-V = cần phải (chủ động).
Dấu hiệu nhận biết
rememberstoptryregretforgetgo onmeanneed
Ví dụ từ đề thi thật
It would be easy to make a film adaption of Danielle Steel’s latest novel. (ITSELF) → Danielle Danielle Steel’s latest novel lent itself to being made into a film.
Sẽ dễ dàng chuyển thể tiểu thuyết mới nhất của Danielle Steel thành phim. (ITSELF) → Danielle ________________________________________________________________
(Trích từ đề Hà Nam chuyên 2024-2025 · C115)
They're telling me that I must make a decision soon. (PRESSURE) → They are putting pressure on me to make a decision soon
They are ______
(Trích từ đề Hà Nam chuyên 2025-2026 · CK1)
James: I want to do something special for your birthday. Minh: What do you have in mind?
Minh hỏi bạn định làm gì. James nói gì?
(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C36)
Mark: Are you available in the next five minutesI’m currently tied up.? Teacher: I’m sorry. …. Can we talk later?
Giáo viên xin hoãn.
(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2025-2026 · C37)
5Allow, advise, permit, recommend(With or Without Object)
Cách dùng
- Không có tân ngữ: allow/advise/permit/recommend + V-ing (They don’t allow parking here).
- Có tân ngữ: + O + to-V (They don’t allow us to park here).
- Bị động: We are not allowed to park here.
- recommend/suggest: + V-ing hoặc + that S + (should) V.
Dấu hiệu nhận biết
allow + V-ingallow sb toadvise + V-ingbe allowed to
Ví dụ từ đề thi thật
Alex: “Do you mind if I borrow your textbook?” Kate: “No problem.. Make sure you give it back tomorrow.”
Kate cho mượn sách, nhắc trả ngày mai.
(Trích từ đề Hà Nội chuyên 2026-2027 · C42)
The students appealed to us to donate books and stationery to children in flooded areas.
Các học sinh đã kêu gọi chúng tôi quyên góp sách vở và dụng cụ học tập cho trẻ em ở vùng lũ lụt.
(Trích từ đề Hải Dương chuyên 2025-2026 · C23)
You needn’t make that simple task so challenging. (HEAVY) → You needn’t You needn’t make (such) heavy weather of that simple task. that simple task.
Bạn không cần làm việc đơn giản ấy thành khó. (HEAVY)
(Trích từ đề Hải Phòng chuyên 2024-2025 · C52)
They have a host of new ideas to make the business more efficient.
Họ có một D. hàng loạt ý tưởng mới để doanh nghiệp hiệu quả hơn.
(Trích từ đề Hải Phòng chuyên 2025-2026 · C120)