← Ôn thi vào 10 Chuyên

Bẫy to-V / V-ing đổi nghĩa

Remember, stop, try, mean, go on, regret, look forward to, object to, can’t help. · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Chuyên

← Trang chủ

Một số động từ đổi nghĩa khi đi với to-V hay V-ing. Đây là bẫy cố định của đề chuyên / HSG / lexico-grammar.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Remember, forget, regret, stop, try, mean, go on(Meaning Changes)

Công thức

  • Khẳng địnhV + V-ing (nhìn về quá khứ / sự việc)
    V + to-V (nhìn về hành động cần làm / mục đích)
  • Phủ địnhstop + V-ing = dừng hẳn
    stop + to-V = dừng lại để
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • remember/forget/regret + V-ing = nhớ/quên/hối việc đã xảy ra; + to-V = nhớ/quên/tiếc phải làm.
  • try + V-ing = thử phương án; try + to-V = cố gắng.
  • mean + V-ing = nghĩa là / kéo theo; mean + to-V = có ý định.
  • go on + V-ing = tiếp tục việc đang làm; go on + to-V = chuyển sang việc tiếp theo.

Tip chuyên / bẫy đề

  • I regret to inform you = tôi lấy làm tiếc phải báo (lịch sự, sắp nói). I regret informing you = hối vì đã báo.
  • She went on talking (nói tiếp). She went on to talk about fees (chuyển chủ đề).

Dấu hiệu nhận biết

remember + V-ingstop totry + V-inggo on tomean + V-ing

Ví dụ từ đề thi thật

She didn't try to hide her anger at her son's disobedience. (ATTEMPT) → She made She made no attempt to hide her anger at her son's disobedience

Cô ấy không cố giấu cơn giận vì con trai bất tuân. (ATTEMPT) → She made __________

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2024-2025 · C88)

Athletes need to replenish lost fluids after a long race.

VĐV cần bù lại nước đã mất sau cuộc đua.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2025-2026 · C36)

Since our research so far has not produced any answers to this problem, we need to adopt a different approach to it.

Vì nghiên cứu của chúng ta cho đến nay vẫn chưa đưa ra câu trả lời cho vấn đề này, chúng ta cần áp dụng một A. cách tiếp cận khác đối với nó.

(Trích từ đề Bắc Ninh chuyên 2026-2027 · C38)

To complete our work, we need to surmount the computer problem preventing us from retrieving necessary data.

Để xong việc, ta cần vượt qua / khắc phục sự cố máy tính đang cản lấy dữ liệu cần thiết.

(Trích từ đề Bình Dương chuyên 2024-2025 · C93)

2

Help, prefer, can’t help, object to, look forward to(Fixed Patterns)

Công thức

  • Khẳng địnhlook forward to / object to / be used to / get used to / confess to + V-ing
    help + (to) V

    can’t help + V-ing
  • Phủ địnhobject to being + V3
  • Nghi vấn—

Cách dùng

  • To trong look forward to / object to / be used to là giới từ → + V-ing / N.
  • Can’t help + V-ing = không nhịn được. Can’t help but + V (nguyên mẫu) = tương đương.
  • Help sb (to) do. Prefer + to-V / V-ing; would prefer + to-V; prefer A to B.

Tip chuyên / bẫy đề

  • I look forward to hearing (không to hear).
  • Accustomed to + V-ing giống be used to.

Dấu hiệu nhận biết

look forward to + V-ingobject tocan’t helpbe used to + V-ing

Ví dụ từ đề thi thật

I frankly admit that the company isn't doing well, but I don't think there's any need to panic.

thẳng thắn thì công ty không ổn, nhưng đừng hoảng.

(Trích từ đề Đà Nẵng chuyên 2024-2025 · C9)

You don't need to be quite so zealous in your work, and you might find you enjoy it more if you take a little time off. (ZEAL)

Bạn không cần __________ đến thế trong công việc, và có thể thích hơn nếu nghỉ một chút. (ZEAL)

(Trích từ đề Long An chuyên 2024-2025 · C57)

I tried to get you a ticket but they had sold out. (ATTEMPT) I made an attempt to get you a ticket but they had sold out.

Tôi đã cố lấy cho bạn một vé nhưng chúng đã bán hết. (ATTEMPT) Tôi ______________________________ một vé nhưng chúng đã bán hết.

(Trích từ đề Long An chuyên 2024-2025 · C65)

His parents objected to his going on vacation alone.

Bố mẹ phản đối việc B. việc anh ấy đi đi nghỉ một mình.

(Trích từ đề Nghệ An chuyên 2025-2026 · C32)