← Ôn thi vào 10 Chuyên

Viết lại câu: mẹo chuyên

Cặp tương đương so/too/despite/not until/đảo/but for và giới hạn số từ. · Phạm vi: Ôn thi vào 10 Chuyên

← Trang chủ

Viết lại câu chuyên: giữ nghĩa, đổi cấu trúc. Học theo cặp tương đương chứ không dịch từng từ. Dưới đây là các cặp hay ra nhất.

Phần ví dụ bên dưới lấy từ đề tỉnh / THPT thật (24 câu) — mỗi câu ghi rõ nguồn đề.

1

Cặp viết lại hay gặp(High-frequency Pairs)

Công thức

  • Khẳng địnhIf ↔ unless / but for / otherwise / inversion
    so … that ↔ too … to / such … that

    although ↔ despite / in spite of / much as
  • Phủ địnhbecause ↔ because of / owing to / on account of
    so that ↔ in order to / so as to
  • Nghi vấnIt was not until ↔ Not until + đảo

Cách dùng

  • Despite / in spite of + N/V-ing (không + mệnh đề). Although + S + V. Despite the fact that + S + V.
  • Too + adj + (for sb) + to-V = so adj that S can’t V. Enough đi sau adj: adj + enough to-V.
  • Because of / due to / owing to / on account of + N. Because + S + V.
  • Have sb V / get sb to V / have/get sth V3.

Tip chuyên / bẫy đề

  • Đếm từ: đề giới hạn số từ — ưu tiên đảo ngữ, but for, it-cleft vì ngắn.
  • Passive reporting rút được nhiều từ: People think he is… → He is thought to be…
  • Wish / if only / would rather / it’s time thường đổi thì sang quá khứ giả định.

Dấu hiệu nhận biết

rewritekeep the meaningtoo … todespite the fact that

Ví dụ từ đề thi thật

Robert Pattinson is a British actor. He plays Edward Cullen in the Twilight saga. → Robert Pattinson is a British actor who plays Edward Cullen in the Twilight saga.

Robert Pattinson là diễn viên Anh. Anh đóng Edward Cullen… => Robert Pattinson ______.

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C81)

"If Brian doesn't train harder, I won't select him for the team", said the manager. → The manager threatened not to select Brian for the team if he didn't train harder.

Quản lý: Nếu Brian không tập chăm hơn… => The manager threatened ______.

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C82)

She hasn't gone to this restaurant for about 6 months. → It has been about 6 months since she last went to this restaurant.

Cô ấy không đến nhà hàng này khoảng 6 tháng. => It has ______.

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C83)

No one knows anything about his background, do they? → Nothing is known about his background, is it?.

Không ai biết gì về lý lịch anh ấy… => Nothing ______.

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C84)

2

Chẻ, đảo, giả định — cùng một nghĩa(Cleft / Inversion / Unreal)

Công thức

  • Khẳng địnhNot until X did S V = It was not until X that S V = S didn’t V until X
  • Phủ địnhNever have I V3 = I have never V3
  • Nghi vấnIf I had known = Had I known = But for …

Cách dùng

  • Chọn dạng đề yêu cầu (đảo / chẻ / if) nhưng giữ thì.
  • Only after + mệnh đề → đảo vế chính. Only by + V-ing → đảo ngay.
  • If he had helped me = Had he helped me = But for his help, I wouldn’t have…

Tip chuyên / bẫy đề

  • Not until midnight did he come = It was not until midnight that he came. SAI It was not until midnight did he come (không đảo trong that-clause).
  • No sooner had S V3 than S V-ed — than bắt buộc với no sooner.

Dấu hiệu nhận biết

not untilonly afterneverhad + S + V3it was not until

Ví dụ từ đề thi thật

Children usually find the animal shows interesting. → The children usually feel interested in the animal shows.

Trẻ thường thấy show động vật thú vị. => The children usually feel ______.

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C85)

The final version of the plan was quite different from the initial draft. (RESEMBLANCE) => There was no resemblance between the final version and the initial draft.

Bản cuối khá khác bản nháp đầu. (RESEMBLANCE)

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C86)

You can walk to the station easily from the hotel. (DISTANCE) => The station is within easy walking distance of the hotel.

Bạn có thể đi bộ dễ dàng từ khách sạn tới ga. (DISTANCE)

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C87)

They arrived at the station with only a minute to spare. (NICK) => They arrived at the station in the nick of time.

Họ tới ga chỉ còn một phút. (NICK)

(Trích từ đề Kiên Giang chuyên 2025-2026 · C88)